7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Maha Nassar
- Ngày sinh
- (31 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Maha Nassar.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.1
Truyền hình
تحت الوصاية
6.2
Truyền hình
طايع
5.2
Truyền hình
المتهمة
7.7
Truyền hình
جزيرة غمام
7.0
Truyền hình
الفتوة
5.2
Truyền hình
مناعة
6.5
Truyền hình
سرايا عابدين
6.5
Truyền hình
٦٠ دقيقة
5.5
Truyền hình
الأميرة: ظل حيطة
5.5
Truyền hình
على قد الحب
4.0
Truyền hình
اخر دور
7.0
Truyền hình
سوق الكانتو
4.0
Truyền hình
ورد وشوكولاتة
Phim điện ảnh
ريما
Phim điện ảnh
تسعة
Truyền hình
الطاووس
Truyền hình
نابليون و المحروسة
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | المتر Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | أمير العوامري Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | مناعة Truyền hình | (15 tập) |
| 2026 | على قد الحب Truyền hình | (30 tập) |
| 2025 | ورد وشوكولاتة Truyền hình | (10 tập) |
| 2025 | الأميرة: ظل حيطة Truyền hình | (20 tập) |
| 2025 | صفحة بيضا Truyền hình | (30 tập) |
| 2023 | تحت الوصاية Truyền hình | Sana' (15 tập) |
| 2023 | سوق الكانتو Truyền hình | (30 tập) |
| 2023 | ضرب نار Truyền hình | Sahar (30 tập) |
| 2022 | اخر دور Truyền hình | (12 tập) |
| 2022 | المتهمة Truyền hình | (5 tập) |
| 2022 | جزيرة غمام Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | الجسر Truyền hình | (6 tập) |
| 2021 | ٦٠ دقيقة Truyền hình | (9 tập) |
| 2021 | الطاووس Truyền hình | (30 tập) |
| 2020 | ريما Phim điện ảnh | ناجية |
| 2020 | الفتوة Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | الضاهر Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | بلا دليل Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | تراب الماس Phim điện ảnh | Hanafi el-Zahhar's wife |
| 2018 | طايع Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | ضد مجهول Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | واحة الغروب Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | تسعة Phim điện ảnh | |
| 2014 | سرايا عابدين Truyền hình | (42 tập) |
| 2012 | نابليون و المحروسة Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | نابليون والمحروسة Truyền hình | (30 tập) |