8.5
Truyền hình
Đạo diễn
神谷純
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Jun Kamiya (神谷 純, also かみやじゅん, Kamiya Jun) is a Japanese anime director and animator. He currently lives in Fuchu City, Tokyo. He debuted as an animator under Nippon Animation. He left the company because he wanted to pursue directing and moved to Studio Toto. Since then, he has mainly been involved in Studio Pierrot work.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Thế Giới Phép Thuật
8.0
Truyền hình
Dũng Sĩ Diệt Yêu Tinh
8.4
Truyền hình
Sousei no Onmyouji
7.4
Truyền hình
ふしぎの海のナディア
7.6
Truyền hình
Vương Giả Thiên Hạ
7.8
Truyền hình
Kì Thủ Cờ Vây
8.3
Truyền hình
Không Đời Nào Tôi Thành Người Yêu Của Cậu Đâu! Trừ Khi...
6.6
Truyền hình
Mr. Osomatsu
7.0
Truyền hình
Blue Orchestra
6.9
Truyền hình
ブルーシード
6.7
Truyền hình
妖しのセレス
6.8
Truyền hình
Let's Make a Mug Too
6.0
Truyền hình
南海奇皇
6.8
Truyền hình
Love All Play
5.4
Truyền hình
KEY THE METAL IDOL
5.9
Phim điện ảnh
ふぁんたじあ
4.8
Truyền hình
The Third: Cô Gái Mắt Xanh
Danh sách đoàn làm phim 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | お前、タヌキにならねーか? Truyền hình | Series Director (1 tập) |
| 2025 | Không Đời Nào Tôi Thành Người Yêu Của Cậu Đâu! Trừ Khi... Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2024 | SHIBUYA♡HACHI Truyền hình | Script, Storyboard Artist, Director (50 tập) |
| 2024 | KICKS AND PUNK Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2023 | Blue Orchestra Truyền hình | Storyboard Artist, Director (11 tập) |
| 2022 | Love All Play Truyền hình | Storyboard Artist (3 tập) |
| 2021 | Let's Make a Mug Too Truyền hình | Series Director (24 tập) |
| 2018 | Dũng Sĩ Diệt Yêu Tinh Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2017 | Thế Giới Phép Thuật Truyền hình | Writer, Storyboard Artist (6 tập) |
| 2016 | Sousei no Onmyouji Truyền hình | Storyboard Artist (2 tập) |
| 2015 | Mr. Osomatsu Truyền hình | Storyboard Artist (6 tập) |
| 2013 | 大怪獣ラッシュ ウルトラフロンティア DINO-TANK hunting Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | Vương Giả Thiên Hạ Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (38 tập) |
| 2009 | 劇場版ペンギンの問題 幸せの青い鳥でごペンなさい Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Nỗi Phiền Muộn Của Chim Cánh Cụt Truyền hình | Writer, Series Director, Creator (150 tập) |
| 2007 | Naruto Shippuden Truyền hình | Storyboard Artist (4 tập) |
| 2006 | The Third: Cô Gái Mắt Xanh Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (24 tập) |
| 2001 | Kì Thủ Cờ Vây Truyền hình | Director, Storyboard Artist (1 tập) |
| 2000 | 妖しのセレス Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 1999 | 小さな巨人ミクロマン Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 1998 | 南海奇皇 Truyền hình | Director, Storyboard Artist, Series Director (2 tập) |
| 1996 | ブルーシード 2 Truyền hình | Director, Storyboard Artist (3 tập) |
| 1996 | ブルーシード 1.5 Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | ブルーシード 1.5 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1994 | KEY THE METAL IDOL Truyền hình | Storyboard Artist, Director (1 tập) |
| 1994 | ブルーシード Truyền hình | Director, Storyboard Artist, Series Director, Production Director (3 tập) |
| 1993 | ふぁんたじあ Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 聖飢魔II HUMANE SOCIETY ~人類愛に満ちた社会~ Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | ふしぎの海のナディア Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1989 | イース Truyền hình | Director (4 tập) |