6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jordan Christopher
- Ngày sinh
- Mất
- (55 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jordan Christopher.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Brainstorm
6.5
Phim điện ảnh
Star 80
6.9
Truyền hình
Hart to Hart
6.7
Truyền hình
Scarecrow and Mrs. King
5.7
Phim điện ảnh
That's Life!
3.1
Phim điện ảnh
The Fat Spy
4.8
Phim điện ảnh
Angel, Angel, Down We Go
7.0
Truyền hình
The Name of the Game
5.4
Phim điện ảnh
The Sidelong Glances of a Pigeon Kicker
6.0
Truyền hình
Paper Dolls
3.5
Phim điện ảnh
Seduced
6.3
Truyền hình
Secrets of Midland Heights
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | That's Life! Phim điện ảnh | Dr. Keith Romanis |
| 1985 | Seduced Phim điện ảnh | Howell |
| 1984 | Paper Dolls Truyền hình | Oliver (1 tập) |
| 1983 | Star 80 Phim điện ảnh | Peter Rose |
| 1983 | Scarecrow and Mrs. King Truyền hình | Ren Lepard, Norton Scott (as Jordon Christopher) (1 tập) |
| 1983 | Brainstorm Phim điện ảnh | Gordy Forbes |
| 1980 | Secrets of Midland Heights Truyền hình | Guy Millington (11 tập) |
| 1979 | Hart to Hart Truyền hình | Alex Fordham (1 tập) |
| 1970 | The Sidelong Glances of a Pigeon Kicker Phim điện ảnh | Jonathan |
| 1969 | Angel, Angel, Down We Go Phim điện ảnh | Bogart Peter Stuyvesant |
| 1969 | The Tree Phim điện ảnh | Buck Gagnon |
| 1968 | The Name of the Game Truyền hình | Bruce Roxton (1 tập) |
| 1966 | Bảy Tay Súng Tái Xuất Phim điện ảnh | Manuel |
| 1966 | The Fat Spy Phim điện ảnh | Frankie |
| 1962 | The Merv Griffin Show Truyền hình | Self (1 tập) |