8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Drew Nelson
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Drew Nelson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
8.1
Truyền hình
Reacher: Phát Súng Cuối Cùng
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
5.5
Phim điện ảnh
451 Độ F
8.0
Truyền hình
Thị Trưởng Kingstown
7.0
Truyền hình
Gái Ngành Hạng Sang
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
7.5
Truyền hình
Một Tấn Kịch
7.7
Truyền hình
Rookie Blue
7.5
Truyền hình
Năm Ngày Ở Trung Tâm Y Tế Memorial - Five Days at Memorial
8.4
Truyền hình
Hudson & Rex
6.9
Truyền hình
The Listener
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
5.5
Phim điện ảnh
Man Vs.
7.4
Truyền hình
Total Drama Action
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | Paranormal Activity Phim điện ảnh | Vince |
| 2025 | Sheriff Country Truyền hình | Charles Carson (1 tập) |
| 2025 | Boston Blue Truyền hình | Trey Larson (1 tập) |
| 2024 | Dada Phim điện ảnh | Engineer |
| 2024 | Wild Dogs Phim điện ảnh | |
| 2023 | Total Dramarama: A Very Special Special That's Quite Special Phim điện ảnh | Duncan |
| 2023 | Burned by Love Phim điện ảnh | Grant Drysdale |
| 2022 | Năm Ngày Ở Trung Tâm Y Tế Memorial - Five Days at Memorial Truyền hình | Nick Edmunds (1 tập) |
| 2022 | Reacher: Phát Súng Cuối Cùng Truyền hình | Greene (1 tập) |
| 2021 | Thị Trưởng Kingstown Truyền hình | Shift Commander (1 tập) |
| 2021 | A Whirlwind Wedding Phim điện ảnh | Kyle Billings |
| 2021 | A Romance Wedding Phim điện ảnh | Will Mason |
| 2020 | Kitty Mammas Phim điện ảnh | Darryl |
| 2019 | The Magical Christmas Shoes Phim điện ảnh | Mark |
| 2019 | When Hope Calls Truyền hình | Daniel Olsen (3 tập) |
| 2019 | Jade's Asylum Phim điện ảnh | Harrison Carter |
| 2019 | My Mother's Killer Boyfriend Phim điện ảnh | Ben Weston |
| 2019 | Diggstown Truyền hình | Victor Deer (1 tập) |
| 2019 | Hudson & Rex Truyền hình | Keith Traymore (1 tập) |
| 2018 | Total DramaRama Truyền hình | Duncan (152 tập) |
| 2018 | 451 Độ F Phim điện ảnh | Bartender |
| 2018 | Knuckleball Phim điện ảnh | Deputy |
| 2016 | Gái Ngành Hạng Sang Truyền hình | Jim Kinsler, Matt Cusick (4 tập) |
| 2015 | Man Vs. Phim điện ảnh | Terry Woods |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Matt Sayles (6 tập) |
| 2014 | Total Drama All-Stars Truyền hình | Duncan (voice) (13 tập) |
| 2011 | Against the Wall Truyền hình | Rick Rose (1 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Graham Stenton (1 tập) |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Clive (1 tập) |
| 2010 | Rookie Blue Truyền hình | Vincent Walker (1 tập) |
| 2010 | Total Drama World Tour Truyền hình | Duncan (26 tập) |
| 2010 | Celebrity Manhunt's Total Drama Action Reunion Special Phim điện ảnh | Duncan (voice) |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Steven Wolff (1 tập) |
| 2009 | Total Drama Action Truyền hình | Duncan (voice) (27 tập) |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Carl Langdon (1 tập) |
| 2007 | Một Tấn Kịch Truyền hình | Duncan (voice) (27 tập) |
| 2006 | Catch and Release Phim điện ảnh | Scott Prosper |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Crossroads Demon (1 tập) |
| 2004 | My Brother's Keeper Phim điện ảnh | Lance |
| 2002 | Conviction Phim điện ảnh | Billy |
| 2002 | Girlstuff/Boystuff Truyền hình | Jason (39 tập) |
| 2002 | Two Against Time Phim điện ảnh | Eddie Bramante |
| 2002 | The Matthew Shepard Story Phim điện ảnh | Lance |
| 2002 | The Red Sneakers Phim điện ảnh | Jacob |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | CSI Agent (1 tập) |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Damon (1 tập) |
| 1995 | Đương Đầu Thử Thách 3: Báo Thù Phim điện ảnh | Kindergarten Student (uncredited) |