8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Nigel Hamer
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Nigel Hamer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.2
Phim điện ảnh
Cadet Kelly
8.2
Truyền hình
Mayday
7.6
Truyền hình
Degrassi
6.6
Truyền hình
SurrealEstate
6.8
Phim điện ảnh
Báo Thủ Đi Tìm Chủ
5.5
Phim điện ảnh
Rated X
5.8
Phim điện ảnh
Buổi Hẹn Hò Hoàng Gia Dịp Giáng Sinh
5.4
Truyền hình
Highlander: The Raven
4.6
Phim điện ảnh
Bugs
7.2
Truyền hình
Sue Thomas: F.B.Eye
3.1
Phim điện ảnh
All Hat
6.4
Phim điện ảnh
The Note
5.9
Phim điện ảnh
Nothing Too Good for a Cowboy
5.3
Phim điện ảnh
And Then There Was One
5.7
Phim điện ảnh
Closer and Closer
7.7
Truyền hình
The Hardy Boys
6.0
Truyền hình
The Hidden Room
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | The Legacy of Cloudy Falls Phim điện ảnh | Lenny Lepper |
| 2024 | Báo Thủ Đi Tìm Chủ Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2023 | Buổi Hẹn Hò Hoàng Gia Dịp Giáng Sinh Phim điện ảnh | Benjamin |
| 2021 | SurrealEstate Truyền hình | Viktor (1 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Host (1 tập) |
| 2007 | The Note Phim điện ảnh | Air Traffic Controller #2 |
| 2007 | All Hat Phim điện ảnh | Lawyer #1 |
| 2003 | Bugs Phim điện ảnh | VIP Man |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Michael Flueckiger (1 tập) |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | David Kittson (1 tập) |
| 2002 | Cadet Kelly Phim điện ảnh | Adam |
| 2001 | Degrassi Truyền hình | Toby's Father (1 tập) |
| 2000 | Rated X Phim điện ảnh | 'Green Door' M.C. |
| 1999 | Ecstasy Phim điện ảnh | Reverend |
| 1998 | Highlander: The Raven Truyền hình | Gatson (1 tập) |
| 1998 | Nothing Too Good for a Cowboy Phim điện ảnh | Recruiting Officer |
| 1996 | Closer and Closer Phim điện ảnh | Deputy Elkins (Idaho) |
| 1995 | The Hardy Boys Truyền hình | Brooks (1 tập) |
| 1994 | And Then There Was One Phim điện ảnh | Intern |
| 1991 | The Hidden Room Truyền hình | Maitre'd (1 tập) |