8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Adam Chambers
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Adam Chambers.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Kẻ đeo bám
7.6
Truyền hình
NCIS
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
8.0
Truyền hình
S.W.A.T.
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.6
Truyền hình
Goliath
7.9
Truyền hình
Good Luck Charlie
6.3
Phim điện ảnh
Cô Gái Và Quái Vật
7.2
Truyền hình
Without a Trace
8.0
Truyền hình
Andi Mack
8.8
Truyền hình
Phù Thủy Thường Trú Tại Xứ Waverly
6.5
Truyền hình
Rosewood
6.1
Phim điện ảnh
Night of the Living Dead: Re-Animation
7.0
Truyền hình
Dollface
4.0
Phim điện ảnh
Night of the Living Dead 3D
6.4
Truyền hình
B Positive
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Phù Thủy Thường Trú Tại Xứ Waverly Truyền hình | Nigel Dragonberry (1 tập) |
| 2023 | For When You Get Lost Phim điện ảnh | Adam |
| 2020 | B Positive Truyền hình | Paul (5 tập) |
| 2019 | Dollface Truyền hình | Tristian Saban (1 tập) |
| 2018 | Kẻ đeo bám Truyền hình | Jonah (1 tập) |
| 2018 | Pretty Broken Phim điện ảnh | Scott |
| 2017 | S.W.A.T. Truyền hình | Corbett Hargrave (1 tập) |
| 2017 | Andi Mack Truyền hình | Rafe (1 tập) |
| 2016 | Goliath Truyền hình | Mortician (1 tập) |
| 2015 | Rosewood Truyền hình | Kristoff Kade (1 tập) |
| 2014 | Audrey Phim điện ảnh | Connor |
| 2012 | The Garlock Incident Phim điện ảnh | Adam |
| 2012 | Night of the Living Dead: Re-Animation Phim điện ảnh | Russell |
| 2012 | Cô Gái Và Quái Vật Phim điện ảnh | Cobb |
| 2012 | Cupid Phim điện ảnh | Doug |
| 2012 | Hollywood Heights Truyền hình | Young Man (1 tập) |
| 2012 | Redemption Phim điện ảnh | Abel |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Paul Morrisey (1 tập) |
| 2010 | Good Luck Charlie Truyền hình | Scott (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Victor (2 tập) |
| 2008 | My Alibi Truyền hình | Cy Woods (19 tập) |
| 2006 | Night of the Living Dead 3D Phim điện ảnh | Owen |
| 2005 | South of Nowhere Truyền hình | Drug Dealer (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Robbie Santori (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Terrance Pritchard (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Brandon Miller (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Chapman (1 tập) |
| 1990 | A Girl to Kill For Phim điện ảnh | The Boy |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | The Taken Phim điện ảnh | Writer, Director, Executive Producer |