6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jessica St. Clair
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Westfield, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jessica St. Clair.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
8.6
Truyền hình
Chuyện Văn Phòng
6.5
Phim điện ảnh
Phù Dâu
6.9
Phim điện ảnh
Đời Không Như Là Mơ
7.0
Truyền hình
American Dad!
6.5
Phim điện ảnh
Đũa Mốc Chòi Mâm Son
8.0
Truyền hình
Parks and Recreation
7.9
Truyền hình
Arrested Development
6.5
Phim điện ảnh
Đời Là Rắc Rối
5.5
Phim điện ảnh
Du Ngoạn
7.8
Truyền hình
Tiệm Bánh Ham-bơ-gơ Của Bob
7.5
Truyền hình
Cần Sa
5.6
Phim điện ảnh
The House
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
6.7
Phim điện ảnh
Không Nói Thành Lời
6.5
Truyền hình
Quân chủng vũ trụ
6.2
Phim điện ảnh
Như Đúng Rồi
7.5
Truyền hình
Veep
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The IT Crowd Truyền hình | Jen (1 tập) |
| 2025 | Hal & Harper Truyền hình | Marlene (1 tập) |
| 2025 | Chuyện Hãng Phim - The Studio Truyền hình | Leigh Schnabel (1 tập) |
| 2024 | After Midnight Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Based on a True Story Truyền hình | Rochelle Lipinski (7 tập) |
| 2023 | Royal Crackers Truyền hình | Deb (voice) (20 tập) |
| 2023 | Lịch Sử Thế Giới: Phần 2 Truyền hình | Sarah (1 tập) |
| 2023 | Night Court Truyền hình | Heather (2 tập) |
| 2022 | Của Cải - Loot Truyền hình | Host (1 tập) |
| 2022 | Khi Mẹ Gặp Bố Truyền hình | Megan (1 tập) |
| 2020 | Superintelligence Phim điện ảnh | Leslie |
| 2020 | Gia đình siêu thực Truyền hình | Joy (voice) (1 tập) |
| 2020 | Central Park Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Quân chủng vũ trụ Truyền hình | Kelly King (5 tập) |
| 2020 | Avenue 5 Truyền hình | Mia (15 tập) |
| 2020 | Như Đúng Rồi Phim điện ảnh | Kim |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Bless This Mess Truyền hình | Stacey (1 tập) |
| 2018 | A Million Little Things Truyền hình | Amelia (1 tập) |
| 2018 | Dog Days Phim điện ảnh | Ruth |
| 2017 | The House Phim điện ảnh | Wall Street Guy - Reba |
| 2016 | Man with a Plan Truyền hình | Kelly (2 tập) |
| 2016 | American Housewife Truyền hình | Chloe Brown Mueller (12 tập) |
| 2016 | Bajillion Dollar Propertie$ Truyền hình | Leatha Benet (3 tập) |
| 2016 | Angie Tribeca Truyền hình | Mrs. Claire Farnsworth (1 tập) |
| 2016 | Teachers Truyền hình | June Harris (1 tập) |
| 2015 | Addicted to Fresno Phim điện ảnh | Kristen |
| 2015 | Grace and Frankie Truyền hình | Lauren (1 tập) |
| 2014 | Marry Me Truyền hình | Julie (2 tập) |
| 2014 | Playing House Truyền hình | Emma Crawford (26 tập) |
| 2014 | Review Truyền hình | Suzanne MacNeil (22 tập) |
| 2014 | Đêm Muộn Cùng Seth Meyers Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2013 | The Goldbergs Truyền hình | Dolores (4 tập) |
| 2013 | Không Nói Thành Lời Phim điện ảnh | Cynthia (Massage Client) |
| 2013 | Afternoon Delight Phim điện ảnh | Stephanie |
| 2012 | Burning Love Truyền hình | Polly (4 tập) |
| 2012 | Kẻ Độc Tài Phim điện ảnh | Denise |
| 2012 | Veep Truyền hình | Dana (4 tập) |
| 2012 | Best Friends Forever Truyền hình | Jessica Black (6 tập) |
| 2012 | Du Ngoạn Phim điện ảnh | Deena Schuster |
| 2012 | Key & Peele Truyền hình | Amy (1 tập) |
| 2011 | Stay Cool Phim điện ảnh | Darcy Portola |
| 2011 | Love Bites Truyền hình | Chloe (3 tập) |
| 2011 | Phù Dâu Phim điện ảnh | Whitney |
| 2011 | Portlandia Truyền hình | Squirrel (1 tập) |
| 2011 | Tiệm Bánh Ham-bơ-gơ Của Bob Truyền hình | Nancy (voice), Ms. Padaro (voice), Joanne (voice), Bailey (voice) (1 tập) |
| 2010 | Đời Không Như Là Mơ Phim điện ảnh | Beth |
| 2010 | Sons of Tucson Truyền hình | Marcia Teel (1 tập) |
| 2010 | Đũa Mốc Chòi Mâm Son Phim điện ảnh | Debbie Kettner |
| 2009 | The Condom Killer Phim điện ảnh | Connor's Mother |
| 2009 | Đời Là Rắc Rối Phim điện ảnh | Wedding Specialist |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2009 | Labor Pains Phim điện ảnh | Pregnancy Class Instructor |
| 2009 | The Goods: Live Hard, Sell Hard Phim điện ảnh | Selleck Customer - Wife |
| 2009 | Parks and Recreation Truyền hình | Debbie (1 tập) |
| 2009 | In the Motherhood Truyền hình | Emily (5 tập) |
| 2008 | The Life & Times of Tim Truyền hình | Kelly (voice) (1 tập) |
| 2007 | Samantha Who? Truyền hình | Valerie (1 tập) |
| 2007 | Notes from the Underbelly Truyền hình | Violet (1 tập) |
| 2006 | For Your Consideration Phim điện ảnh | Hula Balls Spokeswoman |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Playing House Truyền hình | Creator |
| 2012 | Best Friends Forever Truyền hình | Writer, Creator (6 tập) |