7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Radan Rusev
- Ngày sinh
- Mất
- (51 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Radan Rusev.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Tichá bolest
6.3
Phim điện ảnh
Tisícročná včela
6.2
Phim điện ảnh
Utrpení mladého Boháčka
5.2
Phim điện ảnh
Já nejsem já
8.6
Truyền hình
Dobrodružství kriminalistiky
5.6
Phim điện ảnh
Zastihla mě noc
6.2
Phim điện ảnh
Masseba
7.3
Truyền hình
Malý pitaval z velkého města
7.5
Truyền hình
Sanitka
4.6
Phim điện ảnh
Můj hříšný muž
3.9
Phim điện ảnh
Trhala fialky dynamitem
4.2
Phim điện ảnh
Prova di memoria
5.8
Phim điện ảnh
Julek
3.2
Phim điện ảnh
Hotýlek v srdci Evropy
4.2
Phim điện ảnh
Na konci světa
8.0
Phim điện ảnh
Dobří holubi se vracejí
7.7
Phim điện ảnh
Anička s lískovými oříšky
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | O pyšném panovníkovi Phim điện ảnh | |
| 1994 | Hotýlek v srdci Evropy Phim điện ảnh | |
| 1993 | Prova di memoria Phim điện ảnh | |
| 1993 | Jenny Marx, la femme du diable Phim điện ảnh | |
| 1993 | Anička s lískovými oříšky Phim điện ảnh | |
| 1992 | Trhala fialky dynamitem Phim điện ảnh | |
| 1991 | Hodina obrany Phim điện ảnh | |
| 1991 | Tichá bolest Phim điện ảnh | Vilém |
| 1991 | Straka v hrsti Phim điện ảnh | Heir |
| 1991 | Svědek umírajícího času Phim điện ảnh | Seppl (voice) |
| 1991 | Štúrovci Truyền hình | (5 tập) |
| 1990 | O Radkovi a Mileně Phim điện ảnh | |
| 1990 | Pán plamínků Phim điện ảnh | |
| 1990 | Masseba Phim điện ảnh | |
| 1990 | Největší z Pierotů Truyền hình | Godot (5 tập) |
| 1989 | Dobrodružství kriminalistiky Truyền hình | Pinto (1 tập) |
| 1989 | Cesta na jihozápad Phim điện ảnh | |
| 1989 | Právo na minulosť Phim điện ảnh | |
| 1989 | Dobří holubi se vracejí Phim điện ảnh | Jánošík |
| 1989 | Ohňostroj v Aspern Phim điện ảnh | |
| 1988 | Ahoj, sídliště Truyền hình | (3 tập) |
| 1988 | Narozeniny režiséra Z. K. Phim điện ảnh | |
| 1988 | Figurky ze šmantů Phim điện ảnh | |
| 1987 | Stávka s čertom Phim điện ảnh | |
| 1987 | Můj hříšný muž Phim điện ảnh | |
| 1986 | Třetí patro Truyền hình | (4 tập) |
| 1986 | Já nejsem já Phim điện ảnh | |
| 1986 | Zastihla mě noc Phim điện ảnh | |
| 1986 | Slavné historky zbojnické Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Výsledek testu Phim điện ảnh | |
| 1985 | Černá země Truyền hình | (2 tập) |
| 1985 | Gobseck Phim điện ảnh | |
| 1985 | S čerty nejsou žerty Phim điện ảnh | Villager in the Pub (voice) |
| 1985 | Atomová katedrála Phim điện ảnh | |
| 1984 | Tisícročná včela Truyền hình | (4 tập) |
| 1984 | Sanitka Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Psí kůže Phim điện ảnh | |
| 1983 | Malý pitaval z velkého města Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Tisícročná včela Phim điện ảnh | |
| 1983 | Šílený kankán Phim điện ảnh | |
| 1981 | Hra o královnu Phim điện ảnh | |
| 1980 | Pan Vok odchází Phim điện ảnh | |
| 1980 | Julek Phim điện ảnh | |
| 1980 | Hra na telo Phim điện ảnh | |
| 1978 | Když kluci drží basu Phim điện ảnh | |
| 1976 | Tam kde hnízdí čápi Phim điện ảnh | |
| 1975 | Na konci světa Phim điện ảnh | |
| 1975 | Za volantem nepřítel Phim điện ảnh | |
| 1974 | Nůž pro všechno Phim điện ảnh | |
| 1970 | Veselohra na mostě Phim điện ảnh | |
| 1970 | Rohovín Čtverrohý Phim điện ảnh | |
| 1969 | Utrpení mladého Boháčka Phim điện ảnh |