9.4
Truyền hình
Diễn xuất
이석준
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 이석준.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
9.4
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Sứ Mệnh Cuối Cùng Của Thiên Thần
6.7
Phim điện ảnh
Con Số Hoàn Hảo
5.8
Phim điện ảnh
4인용 식탁
6.0
Phim điện ảnh
마리 이야기
6.7
Truyền hình
Cô Vợ Ngoại Tình
6.6
Phim điện ảnh
고산자, 대동여지도
6.0
Phim điện ảnh
런어웨이
3.7
Phim điện ảnh
억수탕
8.0
Phim điện ảnh
룸
7.0
Truyền hình
MBC 베스트극장
Phim điện ảnh
멋진 인생
Phim điện ảnh
잠복
Phim điện ảnh
세번째 시선
Phim điện ảnh
왼손 피아니스트
Truyền hình
거북이 채널
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 왼손 피아니스트 Phim điện ảnh | Lee Hoon |
| 2026 | Bài học đáng đời Truyền hình | Hyeon-min's Father (1 tập) |
| 2020 | 거북이 채널 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | Sứ Mệnh Cuối Cùng Của Thiên Thần Truyền hình | Lee Yeon-Seo's father (1 tập) |
| 2018 | 룸 Phim điện ảnh | Jin-tae |
| 2016 | Cô Vợ Ngoại Tình Truyền hình | Ji Sun-woo (12 tập) |
| 2016 | 고산자, 대동여지도 Phim điện ảnh | Jeong-ho's Father |
| 2012 | Con Số Hoàn Hảo Phim điện ảnh | Nam Tae-woo |
| 2011 | 멋진 인생 Phim điện ảnh | Seok-jun |
| 2006 | 세번째 시선 Phim điện ảnh | Korean Worker 1 |
| 2004 | 잠복 Phim điện ảnh | Boyfriend |
| 2003 | 4인용 식탁 Phim điện ảnh | Chang-hyun |
| 2002 | 마리 이야기 Phim điện ảnh | Office Colleague 1 (voice) |
| 1997 | 억수탕 Phim điện ảnh | Cross-dresser |
| 1995 | 런어웨이 Phim điện ảnh | Jin-ho |
| 1991 | MBC 베스트극장 Truyền hình | Park Hee-don (1 tập) |