7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Carter
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Dumfries, Scotland, UK
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Carter (born 29 June 1947) is a Scottish actor of film, stage and television, known for portraying Gerald Bringsley in An American Werewolf in London, Bib Fortuna in Star Wars: Return of the Jedi, and Von Thurnburg in The Illusionist.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Gia Tộc Rồng
7.3
Phim điện ảnh
Ảo Thuật Gia Tài Ba
7.4
Phim điện ảnh
Người Sói Mỹ ở London
6.2
Phim điện ảnh
Binh Đoàn La Mã
7.5
Phim điện ảnh
A Christmas Carol
5.6
Phim điện ảnh
The Keep
8.2
Truyền hình
Sherlock Holmes
5.9
Phim điện ảnh
Young Adam
7.7
Truyền hình
Spooks
7.5
Truyền hình
Cuộc Cách Mạng Thời Trang - The New Look
6.3
Truyền hình
The Halcyon
7.1
Truyền hình
Heartbeat
6.8
Truyền hình
Dempsey and Makepeace
6.9
Truyền hình
Rebus
6.6
Truyền hình
Taggart
6.6
Phim điện ảnh
Falling into Place
6.7
Truyền hình
Agatha Christie's Partners in Crime
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | A World War II Fairy Tale: The Making of Michael Mann's 'The Keep' Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2025 | Reeling Phim điện ảnh | Uncle Pat |
| 2024 | Cuộc Cách Mạng Thời Trang - The New Look Truyền hình | Maurice Dior (4 tập) |
| 2023 | Falling into Place Phim điện ảnh | John |
| 2022 | Gia Tộc Rồng Truyền hình | King Jaehaerys Targaryen (1 tập) |
| 2017 | The Halcyon Truyền hình | Wilfred Reynolds (8 tập) |
| 2015 | Maul Dogs Phim điện ảnh | VIP |
| 2010 | Binh Đoàn La Mã Phim điện ảnh | General Antoninus |
| 2009 | Beware the Moon: Remembering 'An American Werewolf in London' Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Ảo Thuật Gia Tài Ba Phim điện ảnh | Von Thurnburg |
| 2003 | Young Adam Phim điện ảnh | Prosecutor |
| 2003 | Seven Wonders of the Industrial World Truyền hình | John Scott Russell (1 tập) |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Sir Maurice Clark (1 tập) |
| 2000 | Rebus Truyền hình | Rev John Carson (1 tập) |
| 1999 | The Unauthorized Star Wars Story Phim điện ảnh | Self |
| 1996 | Call Red Truyền hình | (5 tập) |
| 1993 | Seekers Truyền hình | Mike Hazard (2 tập) |
| 1992 | Civvies Truyền hình | Arnie (4 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Auctioneer (1 tập) |
| 1992 | The Cloning of Joanna May Truyền hình | Police Inspector (2 tập) |
| 1991 | Soldier Soldier Truyền hình | Brig Hemmings (1 tập) |
| 1991 | Dreaming Phim điện ảnh | Peter Nelson |
| 1990 | The Chief Truyền hình | Thomas Setter (1 tập) |
| 1989 | She's Been Away Phim điện ảnh | Head Waiter |
| 1987 | Mary Rose Phim điện ảnh | Cameron |
| 1986 | Blood Hunt Phim điện ảnh | Nicol Menzies |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Hurst (1 tập) |
| 1985 | Screen Two Truyền hình | Peter Nelson (1 tập) |
| 1985 | Operation Julie Phim điện ảnh | Hugh Truscott |
| 1984 | A Christmas Carol Phim điện ảnh | Ghost of Christmas Yet to Come |
| 1984 | Sherlock Holmes Truyền hình | Godfrey Norton (1 tập) |
| 1984 | The Adventures of Sherlock Holmes Truyền hình | Godfrey Norton (1 tập) |
| 1983 | The Keep Phim điện ảnh | Radu Molasar |
| 1983 | Agatha Christie's Partners in Crime Truyền hình | Rodriguez (1 tập) |
| 1983 | Taggart Truyền hình | Sandy Russell (1 tập) |
| 1983 | Heather Ann Phim điện ảnh | Geoffrey |
| 1983 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VI- Sự Trở Lại Của Jedi Phim điện ảnh | Bib Fortuna |
| 1982 | Grass Phim điện ảnh | Ringer |
| 1982 | Nobody's Hero Truyền hình | Dodge (6 tập) |
| 1981 | Người Sói Mỹ ở London Phim điện ảnh | Gerald Bringsley |
| 1980 | The Flipside of Dominick Hide Phim điện ảnh | 1st Youth |
| 1978 | A Most Public Affair Phim điện ảnh | Dr. Wynne |
| 1970 | Play for Today Truyền hình | 1st Youth (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | One Man’s War Phim điện ảnh | Screenplay |