7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Buck McDancer
- Ngày sinh
- (84 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Buck McDancer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Traffic: Cuộc Chiến Ma Túy
5.9
Phim điện ảnh
Con Tàu Tuyệt Mệnh
5.8
Phim điện ảnh
Not Another Teen Movie
6.5
Phim điện ảnh
Theo Gót Rambo
6.8
Phim điện ảnh
Tenacious D in The Pick of Destiny
5.8
Phim điện ảnh
Yêu Là Cưới
6.5
Phim điện ảnh
Star Trek: Khởi Nghĩa
7.9
Truyền hình
Angel
6.2
Phim điện ảnh
Huyết Hận
5.4
Phim điện ảnh
Cursed
5.1
Phim điện ảnh
Vampire in Brooklyn
6.6
Phim điện ảnh
Suicide Kings
4.9
Phim điện ảnh
Nhất Quyết Không Yêu
6.2
Phim điện ảnh
Innocent Blood
5.2
Phim điện ảnh
3 Ninjas Knuckle Up
5.7
Phim điện ảnh
Witchboard
6.1
Phim điện ảnh
Murphy's Law
Danh sách phim đã đóng 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | On Swift Horses Phim điện ảnh | Farmer |
| 2000 | Traffic: Cuộc Chiến Ma Túy Phim điện ảnh | DEA Agent - Public Storage |
| 1999 | Angel Truyền hình | Dealer (1 tập) |
| 1997 | Childhood Sweetheart? Phim điện ảnh | Riker |
| 1995 | Coldblooded Phim điện ảnh | Fleeing Man |
| 1995 | The Expert Phim điện ảnh | Buck Hazen |
| 1993 | Theo Gót Rambo Phim điện ảnh | Richard Nixon |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Driver, Deputy, Airplane Leaser - David Hatch / Chauffeur, Security Guard (1 tập) |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Hitman, Prowler (3 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Stiletto Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Tenacious D in The Pick of Destiny Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Con Tàu Tuyệt Mệnh Phim điện ảnh | Stunts |
| 2005 | Cursed Phim điện ảnh | Stunts |
| 2004 | Elvis Has Left the Building Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2003 | Christmas Vacation 2: Cousin Eddie's Island Adventure Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2003 | Yêu Là Cưới Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Huyết Hận Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Not Another Teen Movie Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Nhất Quyết Không Yêu Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | Kiss Tomorrow Goodbye Phim điện ảnh | Stunts |
| 1999 | Running Red Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Star Trek: Khởi Nghĩa Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | The Pentagon Wars Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Suicide Kings Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | The Sweeper Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Rage Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Vampire in Brooklyn Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Last Man Standing Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | 3 Ninjas Knuckle Up Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Zero Tolerance Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Innocent Blood Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | Deadly Game Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1990 | The Operation Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1989 | Beverly Hills Brats Phim điện ảnh | Stunts |
| 1989 | Kinjite: Forbidden Subjects Phim điện ảnh | Stunts |
| 1988 | Messenger of Death Phim điện ảnh | Stunts |
| 1987 | Laguna Heat Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Stunts |
| 1987 | Strange Voices Phim điện ảnh | Stunts |
| 1986 | Witchboard Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1986 | Murphy's Law Phim điện ảnh | Stunts |
| 1985 | Appointment with Fear Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1984 | Siêu Nhí Karate Phim điện ảnh | Stunts |
| 1984 | Flashpoint Phim điện ảnh | Stunts |
| 1979 | Fast Friends Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |