Armand Schultz

Diễn xuất

Armand Schultz

Ngày sinh
(67 tuổi)
Nơi sinh
Rochester, New York, USA
Danh sách thực hiện
39 tác phẩm

Tiểu sử

Armand Schultz is an actor.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 39

NămTiêu đềVai trò
2022 Master Phim điện ảnh College President
2022 Anna: Tiểu thư dựng chuyện Truyền hình Landon Bloom (5 tập)
2021 FBI: International Truyền hình Ambassador Gary Berger (1 tập)
2021 The Equalizer Truyền hình CIA Director Thomas Platt (1 tập)
2019 Inez & Doug & Kira Phim điện ảnh Dr. George Small
2017 Cuộc Chiến Truyền Thông Phim điện ảnh WTOP-AM Reporter
2016 Bull Truyền hình John Honaker (1 tập)
2016 Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình Chancellor Adams (1 tập)
2015 Mr. Robot Truyền hình Michael Hansen (4 tập)
2014 Bà Bộ Trưởng Truyền hình Alex Jones (2 tập)
2014 The Normal Heart Phim điện ảnh Dick Lombardo
2014 Druid Peak Phim điện ảnh Dale
2013 Danh Sách Đen Truyền hình Marlin Heiden (1 tập)
2013 Ván bài chính trị Truyền hình Scott Cunningham (1 tập)
2012 Đội Cứu Hoả Chicago Truyền hình Colin Becks, Alderman Colin Becks (2 tập)
2012 Elementary Truyền hình Derrick Hughes (1 tập)
2012 Veep Truyền hình Alex Barry (1 tập)
2012 NYC 22 Truyền hình Dr. Evan Roth (13 tập)
2011 Không Thể Nào Quên Truyền hình David Feldman (1 tập)
2010 Điệp Viên Salt Phim điện ảnh Martin Crenshaw
2009 The Good Wife Truyền hình Judge Trent Wynter (1 tập)
2009 Cold Souls Phim điện ảnh Astrov
2009 Whatever Works Phim điện ảnh Television Voice (voice)
2008 Life on Mars Truyền hình Councilman Prince (1 tập)
2008 Đọc Xong Nhớ Đốt Phim điện ảnh Olson
2008 Thảm Họa Địa Cầu Phim điện ảnh Talk Show Host
2007 Damages Truyền hình Doctor (1 tập)
2006 Fields Of Freedom Phim điện ảnh General George Pickett
2005 Law & Order: Trial by Jury Truyền hình Curtis Fuller (1 tập)
2002 Revolution #9 Phim điện ảnh John Ford
2001 Khung Trời Ảo Mộng Phim điện ảnh Dr. Pomeranz
2001 Law & Order: Criminal Intent Truyền hình Special Agent Putney (1 tập)
1999 Third Watch Truyền hình Dr. Chris Hanson (1 tập)
1999 Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình Kyle Hubert, Kevin Ragolia, John Capshaw (1 tập)
1997 The Practice Truyền hình A.U.S.A. Todd Dickson (1 tập)
1995 Star Trek: Voyager Truyền hình Crewman Kenneth Dalby (1 tập)
1994 Without Warning Phim điện ảnh David Case
1992 Lãnh Tụ Malcolm X Phim điện ảnh TV Reporter
1990 Law & Order Truyền hình Ted Devon, Kevin Morse, Dr. Kenneth Price, Dr. Morris, Marty O'Neal (1 tập)
Hỏi ask2cinemadb