8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Sandi Ross
- Mất
- Nơi sinh
- Minneapolis, Minnesota, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Sandi Ross was born in 1949 in Minneapolis, Minnesota, USA. She was an actress, known for The Rocker (2008), Cube Zero (2004) and Adventures in Babysitting (1987). She died on August 31, 2016 in Toronto, Ontario, Canada.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
5.7
Phim điện ảnh
Mê Cung Lập Phương 0
6.9
Phim điện ảnh
Adventures in Babysitting
5.3
Phim điện ảnh
Blues Brothers 2000
6.1
Phim điện ảnh
The Rocker
7.5
Truyền hình
Thị Trấn Haven
6.6
Truyền hình
Ascension
7.8
Truyền hình
Bộ Ba Trộm Cắp
5.5
Phim điện ảnh
How to Deal
5.7
Phim điện ảnh
Guilty as Sin
7.7
Truyền hình
Wonderfalls
6.9
Truyền hình
Earth: Final Conflict
5.0
Phim điện ảnh
Two If by Sea
4.6
Phim điện ảnh
Tổ Chức Đầu Lâu 2
4.5
Phim điện ảnh
Left Behind II: Tribulation Force
6.4
Phim điện ảnh
Genius
6.4
Phim điện ảnh
Family of Cops
6.2
Phim điện ảnh
Where the Heart Is
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Ascension Truyền hình | (2 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Cherine Randall (1 tập) |
| 2010 | Medium Raw Phim điện ảnh | Mabel Hatcher |
| 2010 | Thị Trấn Haven Truyền hình | Abby (1 tập) |
| 2008 | The Rocker Phim điện ảnh | Ms. Kopelson |
| 2008 | A Raisin in the Sun Phim điện ảnh | Earline Johnson |
| 2006 | A Dad for Christmas Phim điện ảnh | Barb |
| 2006 | Run Robot Run! Phim điện ảnh | Claudia |
| 2005 | Knights of the South Bronx Phim điện ảnh | Principal Nettie Weston |
| 2004 | Mê Cung Lập Phương 0 Phim điện ảnh | Chandler |
| 2004 | Wonderfalls Truyền hình | Glory (1 tập) |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Mrs. Rupert (1 tập) |
| 2003 | Comfort and Joy Phim điện ảnh | |
| 2003 | How to Deal Phim điện ảnh | |
| 2002 | Left Behind II: Tribulation Force Phim điện ảnh | Verna Zee |
| 2002 | Scared Silent Phim điện ảnh | Nancy Tobin |
| 2002 | Tổ Chức Đầu Lâu 2 Phim điện ảnh | Mrs. Beckford |
| 2002 | 10,000 Black Men Named George Phim điện ảnh | Mrs. Walker |
| 2002 | You Belong to Me Phim điện ảnh | Hilda Dobson |
| 2002 | Sins of the Father Phim điện ảnh | Sunday School Teacher |
| 2001 | Bộ Ba Trộm Cắp Truyền hình | Desiree (6 tập) |
| 2000 | Custody of the Heart Phim điện ảnh | Betty |
| 2000 | On Hostile Ground Phim điện ảnh | Voodoo Lady |
| 2000 | Jill Rips Phim điện ảnh | Mary |
| 2000 | All-American Girl: The Mary Kay Letourneau Story Phim điện ảnh | Mrs. Higgins |
| 1999 | Genius Phim điện ảnh | Teacher |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Kate Winters, Hannah Steele (1 tập) |
| 1998 | Down in the Delta Phim điện ảnh | Pawnbroker |
| 1998 | Bone Daddy Phim điện ảnh | Housekeeper |
| 1998 | Blues Brothers 2000 Phim điện ảnh | Church Woman |
| 1998 | The Taking of Pelham One Two Three Phim điện ảnh | Mrs. Jenkins |
| 1998 | Valentine's Day Phim điện ảnh | Lina |
| 1998 | Moonlight Becomes You Phim điện ảnh | Debbie Armstrong |
| 1997 | Ms. Scrooge Phim điện ảnh | Edna |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Chief Justice Hill (1 tập) |
| 1996 | Cagney & Lacey: True Convictions Phim điện ảnh | Judge Brice |
| 1996 | Two If by Sea Phim điện ảnh | Conductor |
| 1995 | Family of Cops Phim điện ảnh | Judge Williams |
| 1994 | Camilla Phim điện ảnh | Border Guard |
| 1993 | Guilty as Sin Phim điện ảnh | Postal Supervisor |
| 1992 | Split Images Phim điện ảnh | Judge |
| 1990 | Personals Phim điện ảnh | Mrs. Wheeler |
| 1990 | Where the Heart Is Phim điện ảnh | Woman Speaking in Tongues |
| 1987 | Adventures in Babysitting Phim điện ảnh | Bag Lady |
| 1986 | Hot Shots Truyền hình | Tiny (1 tập) |