7.1
Truyền hình
Diễn xuất
Tonja Walker
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Huntington, West Virginia, USA
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tonja Walker.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Truyền hình
6.5
Truyền hình
T. J. Hooker
5.9
Phim điện ảnh
The Derby Stallion
5.5
Phim điện ảnh
Liar's Moon
7.3
Truyền hình
One Life to Live
4.0
Phim điện ảnh
Excuse Me for Living
5.0
Phim điện ảnh
Making of a Male Model
5.3
Phim điện ảnh
Spy
4.2
Phim điện ảnh
Kidnapped
5.8
Truyền hình
To Tell the Truth
6.3
Truyền hình
Capitol
5.5
Truyền hình
Mr. Merlin
6.0
Truyền hình
Miss USA
7.5
Phim điện ảnh
My Dog the Space Traveler
Phim điện ảnh
Last Culprit
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Last Culprit Phim điện ảnh | Tracy |
| 2016 | To Tell the Truth Truyền hình | Self - Actress (1 tập) |
| 2013 | My Dog the Space Traveler Phim điện ảnh | Pearl |
| 2012 | Excuse Me for Living Phim điện ảnh | Elaine |
| 2011 | Spy Phim điện ảnh | Yvonne Hayworth |
| 2005 | The Derby Stallion Phim điện ảnh | Linda McCardle |
| 1988 | Kidnapped Phim điện ảnh | Claudia |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Claire Jorgensen (1 tập) |
| 1983 | Making of a Male Model Phim điện ảnh | Alma Rockwell |
| 1982 | Capitol Truyền hình | (260 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | (2 tập) |
| 1982 | Liar's Moon Phim điện ảnh | Karen |
| 1981 | Mr. Merlin Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | One Life to Live Truyền hình | (14 tập) |
| 1963 | Miss USA Truyền hình | Miss Maryland USA 1980 (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | The Derby Stallion Phim điện ảnh | Producer |