7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Joe E. Ross
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Joe E. Ross (born Joseph Roszawikz; March 15, 1914 - August 13, 1982) was an American actor known for his trademark "Ooh! Ooh!" exclamation, which he used in many of his roles. He starred in such TV sitcoms as The Phil Silvers Show and Car 54, Where Are You?.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
6.6
Phim điện ảnh
The Love Bug
7.3
Truyền hình
Người Dơi
6.2
Truyền hình
The Love Boat
6.2
Phim điện ảnh
The Bellboy
6.4
Truyền hình
Hong Kong Phooey
6.4
Phim điện ảnh
Tony Rome
4.9
Phim điện ảnh
Gas Pump Girls
7.9
Truyền hình
The Wonderful World of Disney
5.3
Phim điện ảnh
The Boatniks
6.9
Truyền hình
McMillan & Wife
7.1
Truyền hình
The Phil Silvers Show
6.0
Truyền hình
Help!... It's the Hair Bear Bunch!
5.2
Phim điện ảnh
Skatetown, U.S.A.
3.8
Phim điện ảnh
The Happy Hooker Goes to Washington
7.3
Truyền hình
Car 54, Where Are You?
4.5
Phim điện ảnh
The Naked Zoo
5.9
Truyền hình
It's About Time
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Betty Page: The Totally Naked Truth Phim điện ảnh | archive footage |
| 1981 | No Man's Valley Phim điện ảnh | Daniel (voice) |
| 1981 | The Woman Inside Phim điện ảnh | |
| 1980 | Mafia on the Bounty Phim điện ảnh | Vito |
| 1979 | Gas Pump Girls Phim điện ảnh | Bruno |
| 1979 | Skatetown, U.S.A. Phim điện ảnh | Rent-a-Cop |
| 1978 | Human Feelings Phim điện ảnh | |
| 1977 | The Love Boat Truyền hình | Mr. Ross (1 tập) |
| 1977 | Shake, Rattle and Roll Truyền hình | Roll (13 tập) |
| 1977 | The Happy Hooker Goes to Washington Phim điện ảnh | Night Watchman |
| 1976 | Slumber Party '57 Phim điện ảnh | Patrolman |
| 1975 | Alias Big Cherry Phim điện ảnh | |
| 1975 | When Things Were Rotten Truyền hình | Cook (uncredited) (1 tập) |
| 1975 | Tom và Jerry Truyền hình | (voice) (48 tập) |
| 1974 | Hong Kong Phooey Truyền hình | Sergeant Flint (voice) (31 tập) |
| 1973 | The Godmothers Phim điện ảnh | Gino |
| 1973 | Frasier, the Sensuous Lion Phim điện ảnh | Kuback |
| 1972 | The Adventures of Robin Hoodnik Phim điện ảnh | Oxx (voice) |
| 1972 | Getting Away from It All Phim điện ảnh | Cab Driver |
| 1971 | McMillan & Wife Truyền hình | The Doorman (1 tập) |
| 1971 | Help!... It's the Hair Bear Bunch! Truyền hình | (16 tập) |
| 1971 | Revenge Is My Destiny Phim điện ảnh | Maxie Marks |
| 1970 | The Naked Zoo Phim điện ảnh | Mr. Barnum |
| 1970 | The Boatniks Phim điện ảnh | Nutty Sailor |
| 1970 | The Juggler of Notre Dame Phim điện ảnh | |
| 1969 | Beach Boy Rebels Phim điện ảnh | |
| 1969 | Judy's Little No-No Phim điện ảnh | Jose |
| 1968 | The Love Bug Phim điện ảnh | Detective |
| 1967 | Tony Rome Phim điện ảnh | Bartender |
| 1966 | It's About Time Truyền hình | Gronk (26 tập) |
| 1966 | Người Dơi Truyền hình | Talent Agent (2 tập) |
| 1961 | The Mike Douglas Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1961 | Car 54, Where Are You? Truyền hình | Gunther Toody (60 tập) |
| 1961 | All Hands on Deck Phim điện ảnh | Bos'n |
| 1960 | The Bellboy Phim điện ảnh | Joey |
| 1960 | Tall Story Phim điện ảnh | Mike (uncredited) |
| 1959 | Keep in Step Phim điện ảnh | MSgt. Rupert Ritzik |
| 1958 | Maracaibo Phim điện ảnh | Milt Karger |
| 1957 | Hear Me Good Phim điện ảnh | Max Crane |
| 1957 | Tonight Starring Jack Paar Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1956 | Around the World in 80 Days Phim điện ảnh | Extra (uncredited) |
| 1955 | The Phil Silvers Show Truyền hình | Rupert Ritzik, MSgt. Rupert Ritzik (uncredited) (5 tập) |
| 1955 | Teaserama Phim điện ảnh | Himself |
| 1954 | The Wonderful World of Disney Truyền hình | Detective (1 tập) |
| 1952 | This Woman Is Dangerous Phim điện ảnh | Assistant Manager (Uncredited) |
| 1951 | Boston Blackie Truyền hình | Mike Marion (1 tập) |
| 1950 | The Sound of Fury Phim điện ảnh | Nightclub Entertainer (uncredited) |
| 1950 | The Colgate Comedy Hour Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1948 | The Ed Sullivan Show Truyền hình | Self (1 tập) |