7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Иван Турченков
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Novye Lazinki, Spas-Demenskiy uezd, Kaluzhskaya guberniya, Russian Empire
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Иван Турченков.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 1: Andrei Bolkonskiy
7.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 3: Năm 1812
7.5
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 4: Pierre Bezukhov
7.2
Phim điện ảnh
Новые приключения неуловимых
5.9
Phim điện ảnh
Семь стариков и одна девушка
6.6
Truyền hình
Ералаш
6.0
Phim điện ảnh
Инкогнито из Петербурга
5.8
Phim điện ảnh
Начало неведомого века
6.4
Phim điện ảnh
Председатель
6.8
Phim điện ảnh
Ваш сын и брат
5.3
Phim điện ảnh
Вкус хлеба
7.6
Phim điện ảnh
На помощь, братцы!
6.3
Phim điện ảnh
Бурса
6.3
Phim điện ảnh
По следу властелина
10.0
Phim điện ảnh
Возьми меня с собой
9.0
Phim điện ảnh
Таинственный монах
7.0
Phim điện ảnh
Аферисты
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Бурса Phim điện ảnh | |
| 1990 | Аферисты Phim điện ảnh | пенсионер |
| 1989 | На помощь, братцы! Phim điện ảnh | zhitel iz 3-13 tsarstva |
| 1984 | Предел возможного Truyền hình | охранник (5 tập) |
| 1982 | Родня Phim điện ảnh | episode (uncredited) |
| 1980 | Возьми меня с собой Phim điện ảnh | скоморох Пискун (нет в титрах) |
| 1980 | По следу властелина Phim điện ảnh | Селиван - охотник |
| 1980 | Москва слезам не верит Phim điện ảnh | Shorty at Pub (uncredited) |
| 1979 | Вкус хлеба Phim điện ảnh | episode |
| 1978 | Инкогнито из Петербурга Phim điện ảnh | |
| 1977 | Ты - мне, я - тебе Phim điện ảnh | watchman (uncredited) |
| 1977 | Развлечение для старичков Phim điện ảnh | Dancing Man (uncredited) |
| 1976 | Сказ про то, как царь Пётр арапа женил Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1975 | Не может быть! Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1975 | Ищу мою судьбу Phim điện ảnh | churchman (uncredited) |
| 1974 | Ералаш Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Калина красная Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1971 | Джентльмены удачи Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1971 | 12 стульев Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1969 | Мистер-Твистер Phim điện ảnh | |
| 1969 | Семь стариков и одна девушка Phim điện ảnh | ограбленный инкассатор |
| 1968 | Новые приключения неуловимых Phim điện ảnh | gentleman in the restaurant |
| 1968 | Таинственный монах Phim điện ảnh | |
| 1968 | Chiến Tranh Và Hòa Bình Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1967 | Начало неведомого века Phim điện ảnh | сотрудник губисполкома («Родина электричества») |
| 1967 | Путь в «Сатурн» Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1967 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 4: Pierre Bezukhov Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1967 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 3: Năm 1812 Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1967 | Неуловимые мстители Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1966 | Андрей Рублёв Phim điện ảnh | Man in the Hut (uncredited |
| 1966 | Крылья Phim điện ảnh | Jury Member (uncredited) |
| 1966 | Когда играет клавесин Phim điện ảnh | Mover |
| 1966 | Ваш сын и брат Phim điện ảnh | Иван Степанович, селянин (нет в титрах) |
| 1966 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 1: Andrei Bolkonskiy Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1965 | Строится мост Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1965 | Операция «Ы» и другие приключения Шурика Phim điện ảnh | (segment "Workmate") (uncredited) |
| 1964 | Председатель Phim điện ảnh | отец Маркушева |
| 1960 | Серёжа Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1958 | Капитанская дочка Phim điện ảnh | coachman (uncredited) |
| 1958 | Девушка без адреса Phim điện ảnh | (uncredited) |