8.3
Truyền hình
Diễn xuất
James Lance
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Southampton, Hampshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 82 tác phẩm
Tiểu sử
James Lance (born 29 September 1975) is a British actor who is best known for his appearances in a number of British comedy series. Lance attended the Sylvia Young Theatre School. He also appeared in the ITV1 mockumentary Moving Wallpaper, ITV1's Boy Meets Girl, as well as the ITV2 original comedy No Heroics as Timebomb.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Marie Antoinette
6.9
Phim điện ảnh
Bronson
8.4
Truyền hình
Ted Lasso
5.3
Phim điện ảnh
Bel Ami
7.9
Truyền hình
Spaced
6.5
Phim điện ảnh
The Bookshop
7.9
Truyền hình
Quản Gia Người Dơi
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.1
Truyền hình
Being Human
7.6
Truyền hình
Absolutely Fabulous
7.4
Truyền hình
I'm Alan Partridge
7.8
Truyền hình
Agatha Christie's Marple
5.6
Phim điện ảnh
The Look of Love
7.5
Truyền hình
Toast of London
6.7
Phim điện ảnh
The Salt Path
7.8
Truyền hình
NCIS: Tony & Ziva
5.8
Phim điện ảnh
Northern Soul
Danh sách phim đã đóng 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Uncle Vanya Phim điện ảnh | Vanya |
| 2025 | Big Trouble on Billycock Hill Phim điện ảnh | Uncle Quentin |
| 2025 | Tinsel Town Phim điện ảnh | Spencer |
| 2025 | NCIS: Tony & Ziva Truyền hình | Archie (2 tập) |
| 2025 | The Salt Path Phim điện ảnh | Grant |
| 2024 | Mystery at the Prospect Hotel Phim điện ảnh | Uncle Quentin |
| 2024 | The Eye of the Sunrise Phim điện ảnh | Uncle Quentin |
| 2024 | Peril on the Night Train Phim điện ảnh | Uncle Quentin |
| 2023 | The Curse of Kirrin Island Phim điện ảnh | Uncle Quentin |
| 2023 | The Famous Five Truyền hình | Uncle Quentin (5 tập) |
| 2023 | Hannah Waddingham: Đêm Giáng Sinh Ấm Áp Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | The Devil Went Down to Islington Phim điện ảnh | Nick Kolski |
| 2022 | Hounded Phim điện ảnh | Hugo Redwick |
| 2021 | The Canterville Ghost Truyền hình | Hiram Otis (4 tập) |
| 2021 | Me, Myself & Di Phim điện ảnh | Chris Craven |
| 2021 | Murder, They Hope Truyền hình | Clive (1 tập) |
| 2021 | I'm Not in Love Phim điện ảnh | Rob's Dad |
| 2020 | Concrete Plans Phim điện ảnh | Richard |
| 2020 | Ted Lasso Truyền hình | Trent Crimm (23 tập) |
| 2019 | Quản Gia Người Dơi Truyền hình | Jacques Duval (1 tập) |
| 2017 | The Bookshop Phim điện ảnh | Milo North |
| 2016 | Agatha Raisin Truyền hình | Jonny Shawpart (2 tập) |
| 2016 | I Want My Wife Back Truyền hình | Julian Wolverton (2 tập) |
| 2016 | Houdini & Doyle Truyền hình | Barrett Underhill (1 tập) |
| 2015 | Estranged Phim điện ảnh | Laurence |
| 2015 | Swansong Phim điện ảnh | Simon Dunton |
| 2014 | Babylon Truyền hình | Granger (3 tập) |
| 2014 | Northern Soul Phim điện ảnh | Ray Henderson |
| 2014 | Siblings Truyền hình | Rich (1 tập) |
| 2013 | Toast of London Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | Legendary: Tomb of the Dragon Phim điện ảnh | Doug McConnell |
| 2013 | The Look of Love Phim điện ảnh | Carl Snitcher |
| 2012 | Secret Life of the Rainforest Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2012 | Bel Ami Phim điện ảnh | François Laroche |
| 2011 | Gương đen Truyền hình | Conor Simpson (1 tập) |
| 2011 | Man in Fear Phim điện ảnh | Gilchrist |
| 2011 | Departure Phim điện ảnh | Jack Taylor |
| 2011 | Happy Birthday Jim Phim điện ảnh | Jim |
| 2009 | Mr. Right Phim điện ảnh | Harry |
| 2009 | Boy Meets Girl Truyền hình | Ali (4 tập) |
| 2009 | City Rats Phim điện ảnh | Chris |
| 2009 | Bronson Phim điện ảnh | Phil |
| 2009 | Being Human Truyền hình | Kirby (2 tập) |
| 2008 | No Heroics Truyền hình | Timebomb (6 tập) |
| 2008 | The Last Enemy Truyền hình | Bryan Holland (2 tập) |
| 2008 | Moving Wallpaper Truyền hình | Tom Warren (18 tập) |
| 2007 | Katy Brand's Big Ass Show Truyền hình | Various (18 tập) |
| 2007 | Rubbish Phim điện ảnh | Julian |
| 2007 | Benidorm Truyền hình | Angelo (1 tập) |
| 2007 | Hard to Swallow Phim điện ảnh | Carlos (as Jimmy Lance) |
| 2006 | Losing It Phim điện ảnh | Leo |
| 2006 | Saxondale: On The Road Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Saxondale Truyền hình | Matt (1 tập) |
| 2006 | Marie Antoinette Phim điện ảnh | Léonard |
| 2006 | The Impressionists Truyền hình | Bazille (3 tập) |
| 2006 | Hotel Babylon Truyền hình | Tom |
| 2005 | The Lead Phim điện ảnh | The Lead |
| 2005 | Sensitive Skin Truyền hình | Orlando Jackson (7 tập) |
| 2004 | Agatha Christie's Marple Truyền hình | Dr. Geoffrey Thomas (1 tập) |
| 2004 | Top Buzzer Truyền hình | (10 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | The Lead Phim điện ảnh | Writer |