7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Vương Thụy Xương
- Ngày sinh
- (29 tuổi)
- Nơi sinh
- Handan, Hebei Province, China
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Vương Thụy Xương.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
上游
6.2
Phim điện ảnh
Truyền Thuyết Mạnh Bà
6.4
Truyền hình
Song Thế Sủng Phi
7.9
Truyền hình
Thư Sinh Xinh Đẹp
7.6
Truyền hình
Kiều Sở
8.3
Truyền hình
A Mạch Tòng Quân
5.0
Truyền hình
原来是老师啊!
9.0
Truyền hình
当她恋爱时
7.5
Truyền hình
热血 同行
9.0
Truyền hình
妙手
8.0
Truyền hình
Thanh Khâm Chí
Truyền hình
夺梦
Truyền hình
我的巴比伦恋人
Truyền hình
校花前传之很纯很暧昧
Truyền hình
引灯诀
Truyền hình
Thiếu Nữ Chiến Đấu Với Số Phận
Truyền hình
Lật Ngược Cuộc Đời
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 夺梦 Truyền hình | Zhou Sheng (1 tập) |
| TBA | 引灯诀 Truyền hình | Bai Zhi / Nan Ye (1 tập) |
| 2026 | 假面良人 Truyền hình | He Jingchen (24 tập) |
| 2026 | Kiều Sở Truyền hình | Xiao Xun (24 tập) |
| 2026 | Lật Ngược Cuộc Đời Truyền hình | Zhang Xiaobei (30 tập) |
| 2025 | Thiếu Nữ Chiến Đấu Với Số Phận Truyền hình | Shen Yanzhou (24 tập) |
| 2025 | Thanh Khâm Chí Truyền hình | Huo Jingheng (24 tập) |
| 2024 | A Mạch Tòng Quân Truyền hình | Cheng Yuqing (36 tập) |
| 2023 | 妙手 Truyền hình | Zhuang Yu (23 tập) |
| 2022 | 原来是老师啊! Truyền hình | Lin Sheng (40 tập) |
| 2021 | 我的巴比伦恋人 Truyền hình | Ouyang Wenshan (24 tập) |
| 2021 | 上游 Truyền hình | Lu Shiyi (36 tập) |
| 2020 | Thư Sinh Xinh Đẹp Truyền hình | Lei Ao / Lei Zexin (36 tập) |
| 2020 | 热血 同行 Truyền hình | (58 tập) |
| 2019 | 当她恋爱时 Truyền hình | Tang Jianan (30 tập) |
| 2018 | Truyền Thuyết Mạnh Bà Phim điện ảnh | Chang Sheng |
| 2017 | 芳华 Phim điện ảnh | Soldier |
| 2017 | Song Thế Sủng Phi Truyền hình | Mo Yihuai / Mo Yifeng (84 tập) |
| 2017 | 校花前传之很纯很暧昧 Truyền hình | Wang Zhitao (36 tập) |