4.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Тамара Муженко
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Mogilyov, Belorussian SSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Тамара Муженко.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.9
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Расписание на послезавтра
3.8
Phim điện ảnh
Из ада в ад
4.5
Phim điện ảnh
Возвращение «Броненосца»
5.4
Phim điện ảnh
Амнистия
4.4
Phim điện ảnh
Брюнетка за 30 копеек
3.2
Phim điện ảnh
Жёлтый карлик
6.4
Truyền hình
Государственная граница
6.8
Phim điện ảnh
Контракт со смертью
4.8
Phim điện ảnh
Бич божий
7.2
Phim điện ảnh
Капитан Соври-голова
4.7
Phim điện ảnh
Заколдованные
3.0
Phim điện ảnh
Счастливый человек
6.0
Phim điện ảnh
Дунечка
4.7
Phim điện ảnh
Паруса моего детства
8.3
Phim điện ảnh
Возьму твою боль
5.7
Phim điện ảnh
Поклонник
7.7
Truyền hình
Зал ожидания
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Свободное кино. Фестиваль короткометражных фильмов Phim điện ảnh | бабушка Коли |
| 2019 | Упыри Phim điện ảnh | |
| 2019 | Супергерой Phim điện ảnh | |
| 2018 | Все возрасты любви Phim điện ảnh | |
| 2016 | Деревенский роман Truyền hình | бабка (16 tập) |
| 2014 | Уездная драма Phim điện ảnh | |
| 2013 | Прыгоды Несцеркі Phim điện ảnh | Ганна (voice) |
| 2012 | Ночной таверны огонёк Phim điện ảnh | |
| 2012 | Случайные знакомые Phim điện ảnh | |
| 2009 | Журов Truyền hình | summer resident (1 tập) |
| 2004 | Дунечка Phim điện ảnh | |
| 2002 | Жёлтый карлик Phim điện ảnh | episode |
| 1999 | Поклонник Phim điện ảnh | |
| 1998 | Контракт со смертью Phim điện ảnh | |
| 1998 | Зал ожидания Truyền hình | (10 tập) |
| 1997 | Ləqəbi «IKA»dır Phim điện ảnh | Grandmother |
| 1997 | Из ада в ад Phim điện ảnh | |
| 1996 | Возвращение «Броненосца» Phim điện ảnh | |
| 1994 | Заколдованные Phim điện ảnh | |
| 1993 | О ней, но без неё Phim điện ảnh | |
| 1991 | Брюнетка за 30 копеек Phim điện ảnh | |
| 1990 | А был ли Каротин? Phim điện ảnh | соседка Курнатовой-Борджиа |
| 1989 | Бич божий Phim điện ảnh | conductor |
| 1989 | Под ступеньками Phim điện ảnh | |
| 1988 | Брате, знайди брата! Phim điện ảnh | podyachikha |
| 1987 | Последний шаг Phim điện ảnh | |
| 1986 | Экзамен на директора Phim điện ảnh | Galina Pavlovna |
| 1986 | Личный интерес Phim điện ảnh | |
| 1986 | Лёгкi хлеб Phim điện ảnh | Teklya |
| 1984 | Наше призвание Phim điện ảnh | |
| 1982 | Личные счеты Phim điện ảnh | |
| 1982 | Паруса моего детства Phim điện ảnh | |
| 1982 | Взять живым Phim điện ảnh | compatriot Romashkina |
| 1981 | Фруза Phim điện ảnh | соседка Фрузы |
| 1981 | Возьму твою боль Phim điện ảnh | колхозница |
| 1980 | Свадебная ночь Phim điện ảnh | |
| 1980 | Третьего не дано Phim điện ảnh | |
| 1980 | Государственная граница Truyền hình | tyotka s chemodanom deneg (2 tập) |
| 1980 | Амнистия Phim điện ảnh | |
| 1980 | Родное дело Phim điện ảnh | |
| 1980 | Красный велосипед Phim điện ảnh | |
| 1979 | Капитан Соври-голова Phim điện ảnh | Episodic role |
| 1979 | Поговорим, брат... Phim điện ảnh | |
| 1979 | Расписание на послезавтра Phim điện ảnh | |
| 1978 | Живой срез Phim điện ảnh | |
| 1977 | Воскресная ночь Phim điện ảnh | Михалина Добреневская |
| 1976 | Сын председателя Phim điện ảnh | |
| 1976 | Время её сыновей Phim điện ảnh | Yekaterina Gulyayeva |
| 1974 | Золотое крыльцо Phim điện ảnh | |
| 1974 | Сергеев ищет Сергеева Phim điện ảnh | Sergeyev's Neighbor |
| 1973 | Горя бояться – счастья не видать Phim điện ảnh | guest |
| 1971 | День да ночь Phim điện ảnh | Barmaid |
| 1970 | Счастливый человек Phim điện ảnh | |
| 1967 | Саша-Сашенька Phim điện ảnh | Катя |
| 1962 | Улица младшего сына Phim điện ảnh |