6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rob Steiner
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rob Steiner.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Man on the Moon
7.8
Truyền hình
Angel
8.5
Truyền hình
Cẩm Nang Của Ned
6.7
Phim điện ảnh
Không Nói Thành Lời
7.4
Truyền hình
Workaholics
4.3
Phim điện ảnh
Dirty Love
7.8
Phim điện ảnh
Ned's Declassified School Survival Guide: Field Trips, Permission Slips, Signs, and Weasels
3.1
Phim điện ảnh
Hack House
6.2
Phim điện ảnh
American Fork
9.0
Phim điện ảnh
See Jane Run
10.0
Phim điện ảnh
Food 2050
Danh sách phim đã đóng 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Hack House Phim điện ảnh | Greggor |
| 2013 | Không Nói Thành Lời Phim điện ảnh | Angry Movie-Goer |
| 2011 | Workaholics Truyền hình | Rob (2 tập) |
| 2008 | A Four Cent Carol Phim điện ảnh | Tiny Woody |
| 2007 | Ned's Declassified School Survival Guide: Field Trips, Permission Slips, Signs, and Weasels Phim điện ảnh | Handwriting Expert |
| 2007 | American Fork Phim điện ảnh | Benji |
| 2005 | Dirty Love Phim điện ảnh | Henry |
| 2004 | Cẩm Nang Của Ned Truyền hình | Handwriting Expert (1 tập) |
| 2003 | Kiểm Soát Cơn Giận Phim điện ảnh | Dave's Co-Worker |
| 2001 | See Jane Run Phim điện ảnh | Tennis Clerk |
| 1999 | Man on the Moon Phim điện ảnh | Friday's Control Booth Director |
| 1999 | Angel Truyền hình | Pietro (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Food 2050 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | A Four Cent Carol Phim điện ảnh | Writer, Director, Editor, Additional Music |