6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nick Bartlett
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Nick Bartlett is known for Gangs of New York (2002), World War Z (2013) and Formula 51 (2001).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Băng Đảng New York
8.3
Truyền hình
Gương đen
6.6
Phim điện ảnh
Dumbo: Chú Voi Biết Bay
5.9
Phim điện ảnh
Đại Lộ Luân Đôn
7.9
Truyền hình
The Nevers
6.1
Phim điện ảnh
The 51st State
5.8
Phim điện ảnh
Cutthroat Island
6.2
Phim điện ảnh
Fierce Creatures
6.4
Phim điện ảnh
Great Expectations
7.6
Truyền hình
Call the Midwife
6.6
Phim điện ảnh
Topsy-Turvy
6.6
Phim điện ảnh
I.D.
5.9
Phim điện ảnh
Cass
6.9
Truyền hình
Tipping the Velvet
7.6
Truyền hình
As Time Goes By
7.1
Truyền hình
Heartbeat
5.8
Truyền hình
The Interceptor
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Once Upon a Time in Hollyweird Phim điện ảnh | TS Stand in |
| 2024 | Baba Yaga: Assassins Revenge Phim điện ảnh | Smirnov |
| 2024 | Demon Host Phim điện ảnh | Tench AKA One Eye |
| 2023 | Treeline Phim điện ảnh | |
| 2021 | The Nevers Truyền hình | Drunk Man (1 tập) |
| 2020 | Glamour Phim điện ảnh | Vincente |
| 2019 | The Endless River Phim điện ảnh | Liquid Man |
| 2019 | Dumbo: Chú Voi Biết Bay Phim điện ảnh | Armored Truck Driver |
| 2015 | The Interceptor Truyền hình | Jerry (1 tập) |
| 2013 | Thế Chiến Z Phim điện ảnh | Market Attacker |
| 2012 | Great Expectations Phim điện ảnh | Bailiff Two |
| 2012 | Call the Midwife Truyền hình | Mr. Smith (1 tập) |
| 2011 | Gương đen Truyền hình | Welder Guy (1 tập) |
| 2010 | Đại Lộ Luân Đôn Phim điện ảnh | Beaumont |
| 2010 | The Calling Phim điện ảnh | Eddie |
| 2009 | Sisters Grimm Phim điện ảnh | John Wicklow / Commander Hardy |
| 2008 | Londyńczycy Truyền hình | Tim (4 tập) |
| 2008 | Cass Phim điện ảnh | Pub Regular |
| 2007 | Extraordinary Rendition Phim điện ảnh | Sergei Ilic |
| 2007 | Empathy Phim điện ảnh | Lester Strick |
| 2007 | The Trial of Tony Blair Phim điện ảnh | Third Removal Man |
| 2006 | The Penalty King Phim điện ảnh | Lee Vaughan |
| 2005 | Willesden Confidential Phim điện ảnh | Car Park Attendant |
| 2002 | Băng Đảng New York Phim điện ảnh | Chichesters Leader |
| 2002 | Tipping the Velvet Truyền hình | Drunk Man (1 tập) |
| 2002 | The Jury Truyền hình | Prison Officer (6 tập) |
| 2001 | The 51st State Phim điện ảnh | Trevor |
| 2000 | Anna Phim điện ảnh | Hooligan |
| 1999 | Topsy-Turvy Phim điện ảnh | Stage Hand |
| 1997 | Fierce Creatures Phim điện ảnh | Policeman |
| 1997 | Bring Me the Head of Mavis Davis Phim điện ảnh | Roadie #2 |
| 1995 | Cutthroat Island Phim điện ảnh | Dawg's Pirate |
| 1995 | I.D. Phim điện ảnh | David Daly |
| 1994 | 99-1 Truyền hình | Wayne (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Grieves (1 tập) |
| 1992 | As Time Goes By Truyền hình | Nails (1 tập) |
| 1991 | Teenage Health Freak Truyền hình | Biker (1 tập) |
| 1991 | Deptford Graffiti Phim điện ảnh | Tony |