6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Дмитрий Кузнецов
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Ulan-Ude, Buryatia, Russia
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Дмитрий Кузнецов.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Казнь
6.5
Phim điện ảnh
Коммерсант
4.8
Phim điện ảnh
Надо снимать фильмы о любви
6.1
Phim điện ảnh
Внутренний огонь
8.0
Truyền hình
Путешествие на солнце и обратно
6.5
Phim điện ảnh
Жар-птица
4.0
Phim điện ảnh
Психотроника
3.0
Phim điện ảnh
Шурале
Phim điện ảnh
Pussy Riot und andere Sünden
Phim điện ảnh
Буду Танцевать
Phim điện ảnh
Объекты в зеркале
Phim điện ảnh
Маленькие трагедии
Phim điện ảnh
Видеопрокат
Phim điện ảnh
Ветром Снегом Зноем
Truyền hình
Жара Music Awards
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Видеопрокат Phim điện ảnh | |
| 2026 | Шурале Phim điện ảnh | Sima |
| 2026 | Коммерсант Phim điện ảnh | Slava |
| 2025 | Ветром Снегом Зноем Phim điện ảnh | |
| 2025 | Надо снимать фильмы о любви Phim điện ảnh | Dima (Husky) |
| 2025 | Путешествие на солнце и обратно Truyền hình | Beliy (7 tập) |
| 2025 | Жар-птица Phim điện ảnh | Husky |
| 2022 | Объекты в зеркале Phim điện ảnh | |
| 2022 | Казнь Phim điện ảnh | Idiot |
| 2021 | Петровы в гриппе Phim điện ảnh | Corpse |
| 2020 | Высотка Phim điện ảnh | |
| 2020 | Внутренний огонь Phim điện ảnh | |
| 2019 | Люцифер Phim điện ảnh | himself |
| 2019 | BEEF: Русский Хип-Хоп Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Жара Music Awards Truyền hình | Self - Nominee (1 tập) |
| 2017 | Психотроника Phim điện ảnh | |
| 2017 | Маленькие трагедии Phim điện ảnh | Поэт |
| 2017 | Буду Танцевать Phim điện ảnh | |
| 2014 | Pussy Riot und andere Sünden Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Психотроника Phim điện ảnh | Producer, Director, Screenplay, Original Music Composer |