7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Ann Harada
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Honolulu, Hawaii, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Ann Harada (born February 3, 1964) is an American actress and singer who was first known for the musical Avenue Q, in which she originated the role of Christmas Eve, the heavily accented Japanese therapist.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Ván bài chính trị
6.0
Phim điện ảnh
Chị Em Siêu Quậy
6.6
Phim điện ảnh
The Art of Getting By
6.6
Phim điện ảnh
Chuyện Thần Tiên Ở New York 2
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.4
Phim điện ảnh
Happiness
8.5
Truyền hình
Samurai mắt xanh
7.5
Truyền hình
30 Rock
6.3
Phim điện ảnh
Hope Springs
7.6
Truyền hình
The Good Wife
5.6
Phim điện ảnh
Thú Nhận Với Tình Yêu
7.1
Truyền hình
The Flight Attendant
7.4
Truyền hình
Master of None
7.4
Phim điện ảnh
Jerry và Marge Trúng Lớn
7.3
Truyền hình
Gossip Girl
6.9
Truyền hình
Younger
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | What May Be Phim điện ảnh | Iris |
| TBA | Loser Phim điện ảnh | Nurse Kim |
| 2026 | Tow Phim điện ảnh | Judge Jones |
| 2024 | Death Wish Phim điện ảnh | Jan |
| 2024 | Elsbeth Truyền hình | Trudy (1 tập) |
| 2023 | Samurai mắt xanh Truyền hình | Mama (voice) (3 tập) |
| 2023 | Marvel's Moon Girl and Devil Dinosaur Truyền hình | Matsuye (voice) (2 tập) |
| 2022 | Chuyện Thần Tiên Ở New York 2 Phim điện ảnh | Sardonic Businesswoman / Florist |
| 2022 | Jerry và Marge Trúng Lớn Phim điện ảnh | Shirley |
| 2021 | Schmigadoon! Truyền hình | Florence Menlove, Madam Frau (6 tập) |
| 2021 | Gossip Girl Truyền hình | Linda (1 tập) |
| 2021 | Hành Trình Của Lisey - Lisey's Story Truyền hình | Greenlawn Attendant #3 (1 tập) |
| 2020 | The Flight Attendant Truyền hình | Fuku Suzu (1 tập) |
| 2020 | Bombshell in Concert Phim điện ảnh | |
| 2019 | No One Called Ahead Phim điện ảnh | Angel |
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Adaption Agency Director (1 tập) |
| 2017 | Indoor Boys Truyền hình | (2 tập) |
| 2017 | Youth in Oregon Phim điện ảnh | Compassionate Aide |
| 2016 | Search Party Truyền hình | Charlotte (1 tập) |
| 2015 | Chị Em Siêu Quậy Phim điện ảnh | Jean |
| 2015 | Master of None Truyền hình | Passenger (1 tập) |
| 2015 | Younger Truyền hình | Sheila (1 tập) |
| 2014 | Gotham: Thành Phố Tội Lỗi Truyền hình | Mayor Chang (1 tập) |
| 2014 | Russian Broadway Shut Down Phim điện ảnh | |
| 2013 | Thú Nhận Với Tình Yêu Phim điện ảnh | Mrs. Lafont |
| 2013 | Ván bài chính trị Truyền hình | Hawaii Chair (1 tập) |
| 2012 | Hope Springs Phim điện ảnh | Ann |
| 2012 | Smash Truyền hình | Linda (18 tập) |
| 2011 | Heart of Broadway: The Ensemble Behind Broadway Cares/Equity Fights AIDS Phim điện ảnh | Herself |
| 2011 | The Art of Getting By Phim điện ảnh | Mrs. Dougherty |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | IAB Lieutenant Sloan (2 tập) |
| 2010 | Chữ K Bự Truyền hình | Brenda (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Isabel St. Jean (1 tập) |
| 2009 | 9 to 5: The Musical Phim điện ảnh | Kathy |
| 2008 | Lipstick Jungle Truyền hình | Maryann Lin-Ford (1 tập) |
| 2008 | Cashmere Mafia Truyền hình | Ivy (1 tập) |
| 2006 | Feel Phim điện ảnh | Hiroko |
| 2006 | 30 Rock Truyền hình | Woman (1 tập) |
| 1998 | Happiness Phim điện ảnh | Kay |
| 1997 | Hudson River Blues Phim điện ảnh | Robin |
| 1995 | New York News Truyền hình | Nurse (1 tập) |