8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊達みきお
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊達みきお.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
The House of the Lost on the Cape
6.7
Phim điện ảnh
アイネクライネナハトムジーク
7.2
Truyền hình
うぬぼれ刑事
7.8
Truyền hình
おかえりモネ
7.6
Truyền hình
HITOSHI MATSUMOTO Presents ドキュメンタル
8.5
Truyền hình
IPPONグランプリ
5.5
Phim điện ảnh
ちえりとチェリー
8.5
Truyền hình
M-1グランプリ
9.0
Truyền hình
女子アナの罰
Phim điện ảnh
悪(ワル)と呼ばれた男
Phim điện ảnh
アウトローズ
Phim điện ảnh
影の交渉人 ナニワ人情列伝
Phim điện ảnh
サンドウィッチマン ライブツアー2017
Phim điện ảnh
銀色の雨
Phim điện ảnh
サンドウィッチマンライブツアー2018
Phim điện ảnh
サンドウィッチマン ライブツアー 2020~21
Phim điện ảnh
サンドウィッチマン ライブツアー 2019
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Sacrée frousse ! Phim điện ảnh | Chief Priest (second segment) (voice) |
| 2025 | サンドウィッチマン ライブツアー 2024 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Doraemon: Nobita Và Cuộc Phiêu Lưu Vào Thế Giới Trong Tranh Phim điện ảnh | King Arturia (voice) |
| 2024 | サンドウィッチマンライブ2023 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 漫才協会 THE MOVIE 舞台の上の懲りない面々 Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | TBS系人気番組対抗!オールスタードッキリ祭★芦田愛菜&二階堂ふみ人生初の仕掛人 Truyền hình | MC (1 tập) |
| 2023 | サンドウィッチマン ライブツアー 2022 Phim điện ảnh | |
| 2022 | サンドウィッチマンのどうぶつ園飼育員さんプレゼン合戦 ZOO-1グランプリ Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 証言者バラエティ アンタウォッチマン! Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | サンドウィッチマン ライブツアー 2020~21 Phim điện ảnh | |
| 2021 | ロコだけが知っている Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | The House of the Lost on the Cape Phim điện ảnh | Kappa of Toyosawagawa (voice) |
| 2021 | おかえりモネ Truyền hình | Fisherman (2 tập) |
| 2021 | お笑い実力刃 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | バナナサンド Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | サンドウィッチマン ライブツアー 2019 Phim điện ảnh | |
| 2019 | ウワサのお客さま Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | サンドウィッチマン&芦田愛菜の博士ちゃん Truyền hình | Self (42 tập) |
| 2019 | アイネクライネナハトムジーク Phim điện ảnh | Sandwich Man |
| 2019 | サンドウィッチマンライブツアー2018 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 坂上どうぶつ王国 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | サンドウィッチマン ライブツアー2017 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 10万円でできるかな Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | HITOSHI MATSUMOTO Presents ドキュメンタル Truyền hình | (5 tập) |
| 2016 | 帰れマンデー見っけ隊!! Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | KEYABINGO! Truyền hình | (12 tập) |
| 2015 | ちえりとチェリー Phim điện ảnh | Chief Priest (voice) |
| 2015 | ニッポンの凄腕漁師 Truyền hình | (3 tập) |
| 2012 | 女子アナの罰 Truyền hình | (79 tập) |
| 2012 | ミュージックソン THE MOVIE オードリーの爆笑24時間宣言 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 悪(ワル)と呼ばれた男 Phim điện ảnh | |
| 2011 | アウトローズ Phim điện ảnh | |
| 2011 | 新春!お笑い名人寄席 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | うぬぼれ刑事 Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | IPPONグランプリ Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 銀色の雨 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 影の交渉人 ナニワ人情列伝 Phim điện ảnh | |
| 2008 | ハチワンダイバー Truyền hình | Gakuda Goro (11 tập) |
| 2003 | 絶対に笑ってはいけない Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2001 | M-1グランプリ Truyền hình | (1 tập) |