3.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Gránský
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Nơi sinh
- Znojmo, Czechoslovakia [now Czechia]
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Gránský.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
3.5
Phim điện ảnh
5.1
Phim điện ảnh
Vánoční Kameňák
5.0
Phim điện ảnh
Bastardi 2
4.6
Phim điện ảnh
Čertoviny
4.9
Phim điện ảnh
Špindl
7.7
Truyền hình
ZOO
7.2
Truyền hình
Česko Slovensko má talent
6.2
Truyền hình
Tvoje tvář má známý hlas
6.0
Truyền hình
Modrý kód
7.5
Truyền hình
Sestřičky
5.0
Truyền hình
Ohnivý kuře
10.0
Truyền hình
Inkognito
4.0
Truyền hình
Kamarádi
Truyền hình
Zlatá maska
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Kamarádi Truyền hình | Petr Král (104 tập) |
| 2022 | ZOO Truyền hình | Albert Polák (225 tập) |
| 2021 | Inkognito Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Zlatá maska Truyền hình | (10 tập) |
| 2020 | Sestřičky Truyền hình | Matyáš Bojan (63 tập) |
| 2018 | Čertoviny Phim điện ảnh | Hrabě |
| 2017 | Špindl Phim điện ảnh | Tony |
| 2017 | Modrý kód Truyền hình | Matyáš Bojan (1 tập) |
| 2016 | Tvoje tvář má známý hlas Truyền hình | Himself (12 tập) |
| 2016 | Ohnivý kuře Truyền hình | Leoš 'Junior' Trébl (88 tập) |
| 2016 | Divnolidi Phim điện ảnh | |
| 2015 | Vánoční Kameňák Phim điện ảnh | |
| 2013 | Kameňák 4 Phim điện ảnh | |
| 2011 | Bastardi 2 Phim điện ảnh | Lyžař 2 |
| 2010 | Česko Slovensko má talent Truyền hình | Moderator, Host (29 tập) |