7.2
Truyền hình
Diễn xuất
Yeo One
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Daejeon Gwangyeoksi Central, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Yeo Chang Gu, better known as Yeo One, is a member of South Korean boy band Pentagon.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
2.2
Truyền hình
어서오세요, 마녀상점
9.4
Truyền hình
로드 투 킹덤
4.2
Truyền hình
스파크
5.5
Truyền hình
닉네임 솔잎
5.0
Truyền hình
거실에 아이돌이 산다
3.0
Truyền hình
조선미인별전
Phim điện ảnh
펌킨타임
Truyền hình
프리미어 쇼케이스 : 펜타곤
Truyền hình
포레스트 WE:TH 펜타곤
Truyền hình
빌드업: 보컬 보이그룹 서바이벌
Truyền hình
아이돌 리그
Truyền hình
Star Road
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 빌드업: 보컬 보이그룹 서바이벌 Truyền hình | Self - Contestant (10 tập) |
| 2022 | 거실에 아이돌이 산다 Truyền hình | Yeo One (10 tập) |
| 2022 | 펌킨타임 Phim điện ảnh | Han Se-jun |
| 2021 | K-Pop Evolution Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2021 | 닉네임 솔잎 Truyền hình | Yeo Chang-gu (3 tập) |
| 2020 | 포레스트 WE:TH 펜타곤 Truyền hình | (3 tập) |
| 2020 | 로드 투 킹덤 Truyền hình | Self - Contestant (8 tập) |
| 2019 | 어서오세요, 마녀상점 Truyền hình | Sung Woo (12 tập) |
| 2019 | 프리미어 쇼케이스 : 펜타곤 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Star Road Truyền hình | (24 tập) |
| 2018 | United Cube Concert - One Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | 아이돌 리그 Truyền hình | (2 tập) |
| 2018 | 조선미인별전 Truyền hình | Kyu Hun (2 tập) |
| 2016 | 스파크 Truyền hình | Ji Seung (12 tập) |
| 2016 | Xin Chào Tuổi 20 Truyền hình | Týr (4 tập) |
| 2016 | 펜타곤 메이커 Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2013 | After School Club Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | 조선미인별전 Truyền hình | Theme Song Performance (2 tập) |