8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mark Ryan
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Doncaster, Yorkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Mark Ryan is an English actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Transformers: Robot Đại Chiến
6.2
Phim điện ảnh
Transformers: Bại Binh Phục Hận
6.2
Phim điện ảnh
Transformers: Bóng Tối Mặt Trăng
6.0
Phim điện ảnh
Transformers: Kỷ Nguyên Hủy Diệt
6.1
Phim điện ảnh
Transformers: Chiến Binh Cuối Cùng
5.9
Phim điện ảnh
Những Thiên Thần Của Charlie
8.0
Truyền hình
Cộng Đồng Vui Tính
7.6
Truyền hình
Cánh buồm đen
6.1
Phim điện ảnh
First Knight
7.7
Truyền hình
Frasier
6.8
Truyền hình
Bí Danh
6.0
Phim điện ảnh
Evita
6.9
Phim điện ảnh
Transformers: Beginnings
6.4
Phim điện ảnh
The Reckoning
6.4
Phim điện ảnh
Return to Sender
6.7
Phim điện ảnh
Peterloo
7.4
Truyền hình
Nuremberg
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | EB Phim điện ảnh | Interpol-agent Smith |
| 2021 | The Reckoning Phim điện ảnh | Peck |
| 2018 | Peterloo Phim điện ảnh | Ben Thorpe, Manchester & Salford Yeomanry |
| 2018 | Any Bullet Will Do Phim điện ảnh | Bill Gage |
| 2017 | Transformers: Chiến Binh Cuối Cùng Phim điện ảnh | WWI Tank / Lieutenant (voice) |
| 2015 | Street Phim điện ảnh | Uri |
| 2014 | Evolution Within Extinction Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Transformers: Kỷ Nguyên Hủy Diệt Phim điện ảnh | Lockdown (voice) |
| 2014 | Cánh buồm đen Truyền hình | Hal Gates (18 tập) |
| 2011 | Transformers: Bóng Tối Mặt Trăng Phim điện ảnh | Military Drone Operator |
| 2009 | Cộng Đồng Vui Tính Truyền hình | Constable Edmund (1 tập) |
| 2009 | Transformers: Bại Binh Phục Hận Phim điện ảnh | Jetfire (voice) |
| 2009 | Siblings Phim điện ảnh | Boris |
| 2007 | Transformers: Beginnings Phim điện ảnh | Bumblebee (voice) |
| 2007 | Transformers: Robot Đại Chiến Phim điện ảnh | Bumblebee (voice) |
| 2006 | Ảo Thuật Gia Đấu Trí Phim điện ảnh | Captain |
| 2004 | Return to Sender Phim điện ảnh | Mark Schlesser |
| 2004 | Perfect Opposites Phim điện ảnh | Nigel |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Cooney (1 tập) |
| 2000 | Những Thiên Thần Của Charlie Phim điện ảnh | Fencing Opponent |
| 2000 | Nuremberg Truyền hình | Maj. Airey Neave (1 tập) |
| 1996 | Evita Phim điện ảnh | Waiter in Junín Bar |
| 1995 | First Knight Phim điện ảnh | Challenger |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Winston (1 tập) |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Chris Palmer (1 tập) |
| 1991 | Little Shop Truyền hình | Paine Driller (Singing Voice) (13 tập) |
| 1989 | The Phantom of the Opera Phim điện ảnh | Mott |
| 1987 | Crossbow Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | The Corsican Brothers Phim điện ảnh | Bernardo de Guidice |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Jimmy (1 tập) |
| 1984 | Robin of Sherwood: Robin Hood and the Sorcerer Phim điện ảnh | Nasir |
| 1984 | Robin of Sherwood Truyền hình | Nasir (26 tập) |
| 1982 | Who Dares Wins Phim điện ảnh | Mac |
| 1962 | Combat! Truyền hình | Hanson (1 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Bernardo de Guidice (1 tập) |