8.6
Truyền hình
Diễn xuất
神田みか
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Chiba, Japan
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 神田みか.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.6
Truyền hình
Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em
7.7
Truyền hình
Sự Trả Thù Của Masamune-kun
8.1
Truyền hình
Sát Thủ Chuyển Sinh
7.5
Truyền hình
100 Điều Tôi Sẽ Làm Trước Khi Trở Thành Zombie
8.1
Truyền hình
Ranma1/2
8.3
Truyền hình
Lãng Khách Kenshin
8.1
Truyền hình
Cuộc nổi dậy của cô gái mọt sách
8.2
Truyền hình
Mùa hè Hikaru chết
7.0
Truyền hình
ヨスガノソラ
7.8
Truyền hình
Mối Tình Bách Hợp
7.4
Truyền hình
Chuyển Sinh Thành Quý Tộc Với Kĩ Năng Thẩm Định
7.7
Truyền hình
Câu Lạc Bộ Những Kẻ Mất Ngủ
7.1
Truyền hình
Anh Thợ Saitou Đa Năng Ở Dị Giới
7.3
Truyền hình
Làm Lại Cuộc Đời Của Chúng Ta
7.7
Truyền hình
King's Raid: Người Kế Thừa Ý Chí
6.8
Truyền hình
Urusei Yatsura
6.7
Truyền hình
JOKER GAME
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Welsh & Shedar Truyền hình | Old Woman / Grandma (voice) (1 tập) |
| 2026 | Mẹ Kế Và Chị Kế Của Tôi Không Hề Độc Ác Truyền hình | Former Head Housemaid (voice) (1 tập) |
| 2025 | Mùa hè Hikaru chết Truyền hình | Music Teacher (voice) (1 tập) |
| 2025 | ANNE SHIRLEY Truyền hình | Mrs. White (voice) (2 tập) |
| 2025 | OKITSURA: Yêu một cô gái Okinawa, nhưng tôi chỉ ước mình biết cô ấy đang nói gì Truyền hình | Chinen-san (voice) (1 tập) |
| 2024 | Ranma1/2 Truyền hình | Middle-aged Lady (voice) (1 tập) |
| 2024 | T・P BON Truyền hình | Geme's Mother (voice) (1 tập) |
| 2024 | Chuyển Sinh Thành Quý Tộc Với Kĩ Năng Thẩm Định Truyền hình | Mother-in-law (voice) (1 tập) |
| 2024 | Một Căn Phòng, Đầy Ánh Sáng, Có Thiên Thần Truyền hình | Timer Voice (voice) (1 tập) |
| 2023 | Vùng Hoang Mạc Phim điện ảnh | Female Announcer (voice) |
| 2023 | 100 Điều Tôi Sẽ Làm Trước Khi Trở Thành Zombie Truyền hình | Kurasugi's Wife (voice) (1 tập) |
| 2023 | Lãng Khách Kenshin Truyền hình | Old Woman (voice), Oshige (voice) (1 tập) |
| 2023 | Câu Lạc Bộ Những Kẻ Mất Ngủ Truyền hình | Home Economics Teacher (voice) (1 tập) |
| 2023 | Anh Thợ Saitou Đa Năng Ở Dị Giới Truyền hình | Woman (voice) (1 tập) |
| 2023 | Lớp Học Điệp Viên Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2023 | Revenger Truyền hình | Nun B (voice) (1 tập) |
| 2022 | Urusei Yatsura Truyền hình | Spaceship (voice), Yukie (voice), Girl (voice), Handmaid (voice), Nozomi's Mom (voice), Ebiya restaurant owner (voice), Housewife (voice) (1 tập) |
| 2022 | Police in a Pod Truyền hình | High School Girl's Mother (voice) (1 tập) |
| 2021 | Sát Thủ Chuyển Sinh Truyền hình | Clerk (voice), Maia (voice) (1 tập) |
| 2021 | Làm Lại Cuộc Đời Của Chúng Ta Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2020 | King's Raid: Người Kế Thừa Ý Chí Truyền hình | Demia (voice) (26 tập) |
| 2019 | Cuộc nổi dậy của cô gái mọt sách Truyền hình | Mayor of Hasse's Wife (voice) (1 tập) |
| 2018 | Mối Tình Bách Hợp Truyền hình | Touko's mother (voice) (2 tập) |
| 2017 | Konohana Kitan Truyền hình | Cat Shop Owner (voice) (1 tập) |
| 2017 | Sự Trả Thù Của Masamune-kun Truyền hình | Elderly Maid (voice) (1 tập) |
| 2016 | JOKER GAME Truyền hình | Woman (voice), Old French Woman (voice), Mother (voice), Nakai (voice), Nurse (voice) (1 tập) |
| 2014 | Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em Truyền hình | Announcement (voice), Judge (voice), Audience Member (voice), Female Student (voice) (1 tập) |
| 2013 | 映画ドキドキ!プリキュア マナ結婚!!?未来につなぐ希望のドレス Phim điện ảnh | Woman (voice) |
| 2013 | Glitter Force Doki Doki Truyền hình | (49 tập) |
| 2012 | Smile Precure! The Movie: Big Mismatch in a Picture Book! Phim điện ảnh | Monkey |
| 2012 | Cuộc phiêu lưu kì lạ của JoJo Truyền hình | Hotel Maid (voice) (1 tập) |
| 2012 | Little Busters! Truyền hình | Cafeteria Lady (voice) (1 tập) |
| 2011 | Alice in the Country of Hearts: Wonderful Wonder World Phim điện ảnh | Lorina Liddell (voice) |
| 2010 | ヨスガノソラ Truyền hình | Akira's aunt (voice) (1 tập) |
| 1979 | 3年B組金八先生 Truyền hình | Ranko Saeki (23 tập) |