7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gerry Becker
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- St. Louis, Missouri, USA
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Gerry Becker (April 11, 1951 – April 13, 2019) was an American theatre, film, and television actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Ở Nhà Một Mình
7.6
Phim điện ảnh
Trò Chơi Cân Não
7.3
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách 3: Báo Thù
7.5
Phim điện ảnh
Kẻ Nằm Vùng
7.6
Phim điện ảnh
Những Kẻ Ngủ Mơ
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.6
Truyền hình
NCIS
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Xóa Sổ
7.2
Phim điện ảnh
Man on the Moon
6.3
Phim điện ảnh
Bí Ẩn Dưới Nấm Mồ
6.6
Phim điện ảnh
A Perfect Murder
5.8
Phim điện ảnh
Perfect Stranger
7.9
Truyền hình
Angel
7.4
Phim điện ảnh
Happiness
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
5.9
Phim điện ảnh
Mystery Men
6.2
Phim điện ảnh
Huyết Hận
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Traveler Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Perfect Stranger Phim điện ảnh | Jon Kirshenbaum |
| 2007 | The Wedding Bells Truyền hình | Dr. Sean Westfield (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Marcus Canty (4 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Mr. Faber (1 tập) |
| 2003 | Path to War Phim điện ảnh | Walt Rostow |
| 2003 | NCIS Truyền hình | William Baer (1 tập) |
| 2003 | Marci X Phim điện ảnh | Dr. Skellar |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Robert Bartholomew (1 tập) |
| 2002 | Hostage Phim điện ảnh | Doctor |
| 2002 | Trapped Phim điện ảnh | Dr. Stein |
| 2002 | Huyết Hận Phim điện ảnh | Mr. Toliver |
| 2002 | Người Nhện Phim điện ảnh | Maximilian Fargas |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Lawrence Bradley, Attorney Cleveland (1 tập) |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Judge Stanton (3 tập) |
| 2001 | Story of a Bad Boy Phim điện ảnh | Mr. Fontaine |
| 2001 | When Billie Beat Bobby Phim điện ảnh | Ted Tinling |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Gastroenterologist (1 tập) |
| 2000 | The District Truyền hình | Chester Glass (1 tập) |
| 2000 | Bí Ẩn Dưới Nấm Mồ Phim điện ảnh | Dr. Barry Cooperman |
| 1999 | Man on the Moon Phim điện ảnh | Stanley Kaufman |
| 1999 | Angel Truyền hình | Nathan Reed (3 tập) |
| 1999 | Mystery, Alaska Phim điện ảnh | Players' Union Lawyer |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Network News President (1 tập) |
| 1999 | Game Day Phim điện ảnh | Fred Wilson |
| 1999 | Judging Amy Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Mickey Blue Eyes Phim điện ảnh | Agent Connell |
| 1999 | Mystery Men Phim điện ảnh | Banyon |
| 1999 | The Hunley Phim điện ảnh | Capt. Pickering |
| 1998 | Happiness Phim điện ảnh | Psychiatrist |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Ramus (1 tập) |
| 1998 | Celebrity Phim điện ảnh | Glenwood High Alumna - Jay Tepper |
| 1998 | The Hughleys Truyền hình | Mr. Bickel (2 tập) |
| 1998 | A Perfect Murder Phim điện ảnh | Roger Brill |
| 1997 | Trò Chơi Cân Não Phim điện ảnh | New Member Ted |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Myron Stone (8 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Hub News Attorney, Atty. For School (1 tập) |
| 1997 | Kẻ Nằm Vùng Phim điện ảnh | Agent Dean Blandford FBI |
| 1996 | Những Kẻ Ngủ Mơ Phim điện ảnh | Forensics Expert |
| 1996 | Extreme Measures Phim điện ảnh | Dr. Gene Spitelli |
| 1996 | Spin City Truyền hình | Dr. Cosimi (2 tập) |
| 1996 | Kẻ Xóa Sổ Phim điện ảnh | Morehart |
| 1995 | Stonewall Phim điện ảnh | Mattachine Speaker |
| 1995 | New York News Truyền hình | Davidoff (1 tập) |
| 1995 | Central Park West Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Đương Đầu Thử Thách 3: Báo Thù Phim điện ảnh | Larry Griffith |
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | NYPD Blue Truyền hình | Arnold Cassell (1 tập) |
| 1993 | Rudy Phim điện ảnh | Father Ted |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Dr. Michaels (1 tập) |
| 1992 | Hoffa Phim điện ảnh | Business Negotiator |
| 1992 | The Public Eye Phim điện ảnh | Conklin |
| 1992 | Hard Promises Phim điện ảnh | Minister |
| 1991 | Without Warning: The James Brady Story Phim điện ảnh | Detective |
| 1990 | Ở Nhà Một Mình Phim điện ảnh | Officer #1 |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Gerard Wills, Dr. Neal Latham, John Sherman, Thomas Robbins (3 tập) |
| 1989 | Making a Case for Murder Phim điện ảnh | Ed Boyer |
| 1985 | First Steps Phim điện ảnh | Man at Hotel |
| 1984 | The Impostor Phim điện ảnh | Larry |
| 1984 | The Killing Floor Phim điện ảnh | Meyer |