5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cecile Cristobal
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Cecile Cristobal.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
Dòng Thời Gian
7.0
Truyền hình
Being Human
6.7
Phim điện ảnh
The Trotsky
5.7
Truyền hình
10.5: Apocalypse
7.3
Truyền hình
Big Wolf on Campus
5.7
Phim điện ảnh
See Jane Date
4.9
Phim điện ảnh
Satan's School for Girls
4.8
Phim điện ảnh
A Near Death Experience
5.1
Phim điện ảnh
Au plus près du paradis
5.4
Phim điện ảnh
WW3
6.0
Truyền hình
Largo Winch
4.4
Phim điện ảnh
Deadly Betrayal
4.4
Phim điện ảnh
The Tracker
5.8
Phim điện ảnh
Going for Broke
7.6
Phim điện ảnh
Love Song
5.2
Phim điện ảnh
Take-out
6.6
Phim điện ảnh
Nightwaves
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Being Human Truyền hình | Dr. Chin (1 tập) |
| 2010 | The Trotsky Phim điện ảnh | TV Reporter Haiyan Zhang |
| 2008 | A Near Death Experience Phim điện ảnh | Anchor Woman |
| 2006 | 10.5: Apocalypse Truyền hình | Allison (2 tập) |
| 2003 | Dòng Thời Gian Phim điện ảnh | ITC Tech |
| 2003 | Deadly Betrayal Phim điện ảnh | Striking Woman |
| 2003 | See Jane Date Phim điện ảnh | Bridesmaid #3 |
| 2003 | Going for Broke Phim điện ảnh | Cindy |
| 2003 | Nightwaves Phim điện ảnh | Reporter #4 |
| 2002 | Au plus près du paradis Phim điện ảnh | réceptionniste hôtel 1 |
| 2002 | Bộ Vest Tuxedo Phim điện ảnh | Girl in Gallery |
| 2001 | The Tracker Phim điện ảnh | Betty |
| 2001 | WW3 Phim điện ảnh | Nurse #2 |
| 2001 | Largo Winch Truyền hình | Candace Geary (1 tập) |
| 2000 | Love Song Phim điện ảnh | Waitress at Upscale Jazz Joint |
| 2000 | Satan's School for Girls Phim điện ảnh | Melanie Hernandez |
| 2000 | Take-out Phim điện ảnh | Field Hockey Girlfriend |
| 1999 | Big Wolf on Campus Truyền hình | Female Bio Student, Kyuki (1 tập) |