6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
王海祥
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Shandong, China
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 王海祥.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Long Mã Tinh Thần
7.3
Truyền hình
Đấu Phá Thương Khung
4.8
Phim điện ảnh
我是谁2015
7.5
Truyền hình
Liệt Diễm
6.8
Truyền hình
Mị Ảnh Thần Bộ
5.0
Phim điện ảnh
援藏日记
3.0
Phim điện ảnh
妖天下
5.0
Phim điện ảnh
钟馗平妖志
3.0
Phim điện ảnh
阴阳眼之瞳灵公馆
5.0
Phim điện ảnh
狄仁杰之轮回图
4.0
Phim điện ảnh
极速营救
Phim điện ảnh
星灵传说之轮回
Phim điện ảnh
聊斋群妖谱
Phim điện ảnh
Kiếp Oan Hồn
Phim điện ảnh
Ghost Catcher
Phim điện ảnh
我是周浩然
Phim điện ảnh
苏庆亮
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Ghost Catcher Phim điện ảnh | |
| 2026 | Mị Ảnh Thần Bộ Truyền hình | Yan Cheng (30 tập) |
| 2024 | 援藏日记 Phim điện ảnh | Gasan Lanzo |
| 2024 | 极速阻击 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Liệt Diễm Truyền hình | General An (4 tập) |
| 2023 | Long Mã Tinh Thần Phim điện ảnh | Stunt Director |
| 2021 | 我是周浩然 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 拳凰 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 极速营救 Phim điện ảnh | Qin Feng |
| 2019 | 钟馗平妖志 Phim điện ảnh | Zhong Kui |
| 2019 | 聊斋群妖谱 Phim điện ảnh | Siu Gau |
| 2018 | 阴阳眼之瞳灵公馆 Phim điện ảnh | Wang Yuan |
| 2018 | Đấu Phá Thương Khung Truyền hình | Bai Shan (45 tập) |
| 2018 | Thiên Bạ Đệ Nhất Tiêu Cục Phim điện ảnh | Fu Ji |
| 2018 | 苏庆亮 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 妖天下 Phim điện ảnh | Liu Yi |
| 2018 | 狄仁杰之轮回图 Phim điện ảnh | Di Renjie |
| 2017 | 星灵传说之轮回 Phim điện ảnh | Han Dong |
| 2017 | 浪漫搭档 Phim điện ảnh | Lin Wanjin |
| 2015 | Kiếp Oan Hồn Phim điện ảnh | |
| 2015 | 我是谁2015 Phim điện ảnh | Li Ziwei |
| 2013 | Câu chuyện cảnh sát Phim điện ảnh | Waiter |