6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Arthur Whybrow
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Islington, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Arthur Whybrow was a British actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
6.6
Phim điện ảnh
Wilde
5.7
Phim điện ảnh
Xtro
7.8
Truyền hình
I, Claudius
6.2
Truyền hình
Casualty
6.3
Phim điện ảnh
Face
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
5.7
Phim điện ảnh
King David
6.7
Truyền hình
Neverwhere
7.4
Truyền hình
Lovejoy
6.0
Phim điện ảnh
Personal Services
6.6
Truyền hình
The Brittas Empire
7.6
Truyền hình
As Time Goes By
7.6
Truyền hình
The Professionals
7.1
Truyền hình
Heartbeat
7.4
Truyền hình
Rosemary & Thyme
7.2
Truyền hình
Minder
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Powers Truyền hình | Morris (1 tập) |
| 2003 | Rosemary & Thyme Truyền hình | Bill Barnes (1 tập) |
| 2002 | Spider Phim điện ảnh | Ernie |
| 1997 | Face Phim điện ảnh | Bill |
| 1997 | Wilde Phim điện ảnh | Doorkeeper |
| 1996 | Neverwhere Truyền hình | Tooley (2 tập) |
| 1996 | Karaoke Truyền hình | Clive (1 tập) |
| 1995 | Johnny and the Dead Truyền hình | Johnny's Granddad (4 tập) |
| 1994 | Wycliffe Truyền hình | Zeb Pendower (1 tập) |
| 1993 | Health and Efficiency Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | The Detectives Truyền hình | Old Man in flats (1 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Dave Conrad (1 tập) |
| 1992 | Nice Town Truyền hình | Donald (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Wilf (1 tập) |
| 1992 | As Time Goes By Truyền hình | Shop Assistant, Homeless Man (1 tập) |
| 1991 | Gone to the Dogs Truyền hình | George (2 tập) |
| 1991 | Broke Phim điện ảnh | Jack Bannister |
| 1991 | The Brittas Empire Truyền hình | Mr Johnston (1 tập) |
| 1989 | Bearskin: An Urban Fairytale Phim điện ảnh | Captain |
| 1989 | Close to Home Truyền hình | Arthur (1 tập) |
| 1989 | Where There's a Will Phim điện ảnh | Courtenay |
| 1989 | Press Gang Truyền hình | Czar (1 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Mr Anstruther (1 tập) |
| 1988 | Wish Me Luck Truyền hình | Albert Firman (6 tập) |
| 1987 | Bellman and True Phim điện ảnh | The Peterman |
| 1987 | Personal Services Phim điện ảnh | Mac |
| 1987 | Rockliffe's Babies Truyền hình | Reg Tomkiss (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Mr. Daniels (1 tập) |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Frank Mussett (1 tập) |
| 1985 | King David Phim điện ảnh | Jesse |
| 1983 | Johnny Jarvis Truyền hình | Mr Davis (2 tập) |
| 1983 | Flying Into the Wind Phim điện ảnh | Factory Foreman |
| 1983 | Afterward Phim điện ảnh | Mr Craig |
| 1983 | The Wicked Lady Phim điện ảnh | Storyteller at Tyburn |
| 1982 | Xtro Phim điện ảnh | Mr. Knight |
| 1982 | P'tang, Yang, Kipperbang Phim điện ảnh | Road Worker |
| 1982 | Walter Phim điện ảnh | Walter's father |
| 1982 | Giro City Phim điện ảnh | Pickpocket |
| 1982 | Shine on Harvey Moon Truyền hình | Clerk (1 tập) |
| 1981 | London Is Drowning Phim điện ảnh | Dad |
| 1981 | Take It or Leave It Phim điện ảnh | Foreman #1 |
| 1981 | The Day of the Janitor Phim điện ảnh | Washbrook |
| 1981 | Baby Talk Phim điện ảnh | Father |
| 1980 | Therese Raquin Truyền hình | Restaurant Proprietor (1 tập) |
| 1980 | Fox Phim điện ảnh | Dosser |
| 1979 | Minder Truyền hình | Paddy Hurley, 'Bozz' Boswell, Landlord (1 tập) |
| 1979 | Thomas & Sarah Truyền hình | Postman (1 tập) |
| 1978 | Strangers Truyền hình | Workman (1 tập) |
| 1977 | The Professionals Truyền hình | Gardener (1 tập) |
| 1976 | I, Claudius Truyền hình | Stonemason (1 tập) |
| 1975 | State of Emergency Truyền hình | Masters (2 tập) |
| 1975 | Goodbye Phim điện ảnh | Jenks |
| 1973 | The Love-Girl and the Innocent Phim điện ảnh | Goldtooth |
| 1967 | ITV Playhouse Truyền hình | Arthur Washbrook (1 tập) |