6.2
Truyền hình
Diễn xuất
Bineta Hansen
- Ngày sinh
- (28 tuổi)
- Nơi sinh
- Hamburg, Germany
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bineta Hansen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Truyền hình
5.9
Truyền hình
Phòng Cấp Cứu Ở Berlin - Berlin ER
7.4
Phim điện ảnh
No Dogs Allowed
5.2
Truyền hình
Eldorado KaDeWe
6.1
Phim điện ảnh
Rave On
6.7
Truyền hình
Unter anderen Umständen
4.3
Phim điện ảnh
Blindgänger
1.9
Phim điện ảnh
Die Geschlechtskriegerinnen
6.8
Truyền hình
Loving Her
5.7
Phim điện ảnh
Wer ohne Schuld ist
8.0
Truyền hình
Wir
4.5
Phim điện ảnh
GG 19 – Deutschland in 19 Artikeln
8.0
Truyền hình
Die Neue und der Bulle
Phim điện ảnh
Dann lieber sterben
Phim điện ảnh
Der Club der starken Frauen
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Am Ende des Tages Phim điện ảnh | |
| TBA | War doch nur Spaß! Phim điện ảnh | Kim |
| 2025 | Der Club der starken Frauen Phim điện ảnh | Leonie Meyer |
| 2025 | Rave On Phim điện ảnh | Kati |
| 2025 | Blindgänger Phim điện ảnh | Sara |
| 2025 | Phòng Cấp Cứu Ở Berlin - Berlin ER Truyền hình | Kira Poulos (1 tập) |
| 2024 | No Dogs Allowed Phim điện ảnh | Emi |
| 2024 | Wer ohne Schuld ist Phim điện ảnh | |
| 2024 | Die Neue und der Bulle Truyền hình | Polly (2 tập) |
| 2023 | Dann lieber sterben Phim điện ảnh | Aimée |
| 2021 | Eldorado KaDeWe Truyền hình | Elisabeth (6 tập) |
| 2021 | Wir Truyền hình | Katha Meierhöfer (12 tập) |
| 2021 | Loving Her Truyền hình | Holly (6 tập) |
| 2015 | Die Geschlechtskriegerinnen Phim điện ảnh | Lena-Barbara |
| 2007 | GG 19 – Deutschland in 19 Artikeln Phim điện ảnh | Kind, Art. 2 |
| 2006 | Unter anderen Umständen Truyền hình | Meike Gajewski (1 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Alina Barthel, Kim Moser, Marie Wolters (1 tập) |