8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Tom Ellis
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Cardiff, Wales, UK
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Tom Ellis is a Welsh actor. He became known for playing Dr. Oliver Cousins in the BBC soap opera "EastEnders" and Gary Preston in the BBC One sitcom Miranda (2009–2015), then achieved wider recognition for his role as Lucifer Morningstar in the Fox/Netflix urban fantasy series Lucifer (2016–2021) and the Arrowverse franchise crossover "Crisis on Infinite Earths" (2019). Other notable roles include Justyn in Channel 4's "No Angels" and Thomas Milligan in the series three finale of the British science-fiction television programme "Doctor Who".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.7
Truyền hình
Tia Chớp
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
6.2
Phim điện ảnh
Đời Có Như Là Mơ
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
7.4
Truyền hình
Ngày Xửa Ngày Xưa
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
7.8
Truyền hình
Merlin
6.6
Phim điện ảnh
Câu lạc bộ án mạng ngày thứ Năm
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
7.2
Phim điện ảnh
Vera Drake
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
6.3
Phim điện ảnh
Buffalo Soldiers
6.0
Phim điện ảnh
Những Tay Chơi
7.5
Truyền hình
Tell Me Lies
7.5
Truyền hình
Rush
7.6
Truyền hình
Miranda
8.4
Truyền hình
CIA
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Masterwork Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | CIA Truyền hình | Colin Glass (17 tập) |
| 2025 | Câu lạc bộ án mạng ngày thứ Năm Phim điện ảnh | Jason |
| 2025 | Washington Black Truyền hình | Christopher 'Titch' Wilde (8 tập) |
| 2024 | Mèo nổ Truyền hình | GodCat (voice) (9 tập) |
| 2024 | Những Tay Chơi Phim điện ảnh | Nick Russell |
| 2022 | Tell Me Lies Truyền hình | Oliver (8 tập) |
| 2021 | The Great North Truyền hình | Rick Chateau (voice) (1 tập) |
| 2020 | Bottomless Brunch at Colman's Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | The Big Night In Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Miranda: My Such Fun Celebration Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Đời Có Như Là Mơ Phim điện ảnh | Dr. Todd |
| 2016 | Chúa Tể Địa Ngục Truyền hình | Lucifer Morningstar (93 tập) |
| 2014 | Tia Chớp Truyền hình | Lucifer Morningstar (1 tập) |
| 2014 | Rush Truyền hình | Dr. William P. Rush (10 tập) |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Rob Bradley (1 tập) |
| 2014 | Under Milk Wood Phim điện ảnh | Mr. Ogmore |
| 2014 | The Place We Go To Hide Phim điện ảnh | Quentin |
| 2013 | Miranda Hart’s Maracattack Phim điện ảnh | |
| 2013 | Gothica Phim điện ảnh | Victor Frankenstein |
| 2012 | The Secret of Crickley Hall Truyền hình | Gabe Caleigh (3 tập) |
| 2012 | Gates Truyền hình | Mark (5 tập) |
| 2012 | Playhouse Presents Truyền hình | Bill (1 tập) |
| 2011 | Ngày Xửa Ngày Xưa Truyền hình | Robin Hood (1 tập) |
| 2011 | The Fades Truyền hình | Mark Etches (6 tập) |
| 2011 | Sugartown Truyền hình | Max (3 tập) |
| 2010 | Accused Truyền hình | Neil McGray (1 tập) |
| 2009 | Miranda Truyền hình | Gary Preston (18 tập) |
| 2009 | Monday Monday Truyền hình | Steven (7 tập) |
| 2008 | Celebrity Juice Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2008 | Merlin Truyền hình | Cenred (4 tập) |
| 2008 | Miss Conception Phim điện ảnh | Zak |
| 2008 | The Passion Truyền hình | Apostle Philip (6 tập) |
| 2007 | Would Like To Meet Phim điện ảnh | Plumber |
| 2006 | Pulling Truyền hình | Sam (2 tập) |
| 2006 | Calon Gaeth Phim điện ảnh | Edward |
| 2006 | Suburban Shootout Truyền hình | P.C. Haines (14 tập) |
| 2005 | Much Ado About Nothing Phim điện ảnh | Claude |
| 2005 | ShakespeaRe-Told Truyền hình | Claude (1 tập) |
| 2005 | Love Soup Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | The Best Man Phim điện ảnh | Groom |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Thomas Milligan (1 tập) |
| 2005 | Twisted Tales Truyền hình | Alex (1 tập) |
| 2004 | Vera Drake Phim điện ảnh | Police Constable |
| 2004 | No Angels Truyền hình | Justyn (4 tập) |
| 2003 | Spine Chillers Truyền hình | Alex (1 tập) |
| 2003 | I'll Be There Phim điện ảnh | Ivor |
| 2003 | Pollyanna Phim điện ảnh | Tim |
| 2002 | Buffalo Soldiers Phim điện ảnh | Squash |
| 2002 | Wild West Truyền hình | Bungee Jump Instructor (1 tập) |
| 2001 | Jack and the Beanstalk: The Real Story Truyền hình | Bigger Boy #1 (2 tập) |
| 2001 | High Heels and Low Lifes Phim điện ảnh | Uniformed Officer |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Harry Taylor (2 tập) |
| 2001 | Messiah Truyền hình | Dr. Philip Ryder (2 tập) |
| 2001 | The Life and Adventures of Nicholas Nickleby Phim điện ảnh | John Browdie |
| 2001 | The Life and Adventures of Nicholas Nickleby Truyền hình | John Browdie (2 tập) |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | Oscar Wilde (voice) (1 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Lee Smeeton (1 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Detective Inspector Bland (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Chúa Tể Địa Ngục Truyền hình | Executive Producer (26 tập) |