7.9
Truyền hình
Diễn xuất
礒部花凜
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Nara, Japan
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 礒部花凜.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
7.6
Truyền hình
Iwa Kakeru!: Những Cô Gái Leo Núi Thể Thao
8.0
Truyền hình
Tôi Sẽ "Đỡ" Hết Mọi Thứ
8.2
Phim điện ảnh
Colorful Stage! Một Miku Không Thể Hát
6.6
Truyền hình
Just Because!
7.1
Truyền hình
Kageki Shojo!!
6.3
Truyền hình
Hội Vô Luân
8.2
Truyền hình
Go! Princess PreCure
5.6
Truyền hình
Vlad Love
6.2
Truyền hình
Thiếu Nữ Chữa Lành
5.9
Truyền hình
THE iDOLM@STER SHINY COLORS
7.3
Truyền hình
Thám Tử Ngôi Sao Precure!
8.0
Truyền hình
Journey to Bloom
9.0
Phim điện ảnh
プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 1st - Link -
9.0
Phim điện ảnh
プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 2nd - Will -
8.0
Phim điện ảnh
舞台「やがて君になる」
7.0
Truyền hình
ぷちセカ
4.0
Truyền hình
Assault Lily: Fruits
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Star Detective Pretty Cure! The Movie: The Mysterious Garden and The Pair's Secret Phim điện ảnh | Shushutan (voice) |
| 2026 | ミュージカル『PandoraHearts』 Phim điện ảnh | Sharon Rainsworth |
| 2026 | Thám Tử Ngôi Sao Precure! Truyền hình | Shushutan (voice) (50 tập) |
| 2025 | Colorful Stage! Một Miku Không Thể Hát Phim điện ảnh | Saki Tenma (voice) |
| 2024 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 3rd - Evolve - Phim điện ảnh | Tenma Saki (voice) |
| 2024 | アイドルマスター シャイニーカラーズ 2nd season 第1章 Phim điện ảnh | |
| 2024 | THE iDOLM@STER SHINY COLORS Truyền hình | Kogane Tsukioka (voice) (24 tập) |
| 2023 | THE IDOLM@STER SHINY COLORS 5thLIVE If I_wings Phim điện ảnh | Kogane Tsukioka |
| 2023 | Journey to Bloom Truyền hình | Saki Tenma (5 tập) |
| 2023 | ウマ娘 プリティーダービー 5th EVENT ARENA TOUR GO BEYOND -WISH- & -GAZE- Phim điện ảnh | Daiichi Ruby |
| 2023 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 2nd - Will - Phim điện ảnh | Tenma Saki (voice) |
| 2023 | 舞台「ウマ娘 プリティーダービー」~Sprinters' Story~ Phim điện ảnh | Daiichi Ruby |
| 2022 | 舞台「やがて君になる」encore Phim điện ảnh | 佐伯沙弥香 |
| 2022 | Hội Vô Luân Truyền hình | Hitamu Kyan (voice) (12 tập) |
| 2022 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 1st - Link - Phim điện ảnh | Tenma Saki (voice) |
| 2022 | Thiếu Nữ Chữa Lành Truyền hình | Kana Fujii (voice) (12 tập) |
| 2022 | ぷちセカ Truyền hình | Saki Tenma (voice) (10 tập) |
| 2021 | Assault Lily: Fruits Truyền hình | 宫川 高岭 (13 tập) |
| 2021 | Kageki Shojo!! Truyền hình | Examinee C (voice) (1 tập) |
| 2021 | THE IDOLM@STER SHINY COLORS 2ndLIVE STEP INTO THE SUNSET SKY Phim điện ảnh | Kogane Tsukioka |
| 2021 | Vlad Love Truyền hình | Woman (voice), Kiyoko Taguchi (voice) (1 tập) |
| 2020 | THE IDOLM@STER SHINY COLORS MUSIC DAWN Phim điện ảnh | Kogane Tsukioka |
| 2020 | 朗読劇「やがて君になる 佐伯沙弥香について」 Phim điện ảnh | Saeki Sayaka |
| 2020 | Iwa Kakeru!: Những Cô Gái Leo Núi Thể Thao Truyền hình | Hifumi Benibana (voice) (12 tập) |
| 2020 | Sự Trỗi Dậy Của Dũng Sĩ Khiên Phim điện ảnh | Raphtalia |
| 2020 | Người Đánh Giá Liên Chủng Loại Truyền hình | Mii (voice) (12 tập) |
| 2019 | 舞台「やがて君になる」 Phim điện ảnh | Sayaka Saeki |
| 2019 | アイドルマスター シャイニーカラーズ 283プロダクション プロデューサー感謝祭 ~1.5 Anniversary Festival!!~ Phim điện ảnh | Kogane Tsukioka |
| 2019 | THE IDOLM@STER SHINY COLORS 1stLIVE FLY TO THE SHINY SKY Phim điện ảnh | Kogane Tsukioka |
| 2017 | Just Because! Truyền hình | Mio Natsume (voice) (12 tập) |
| 2016 | タマ&フレンズ うちのタマ知りませんか? Truyền hình | Beh (voice) (104 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Tôi Sẽ "Đỡ" Hết Mọi Thứ Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |
| 2015 | Go! Princess PreCure Truyền hình | Theme Song Performance (50 tập) |