7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dick Anthony Williams
- Ngày sinh
- Mất
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 81 tác phẩm
Tiểu sử
Richard Anthony Williams (August 9, 1934 – February 16, 2012) was an American actor. Williams is best known for his starring performances on Broadway in The Poison Tree, What the Wine-Sellers Buy and Black Picture Show. Williams also had notable roles in 1970s blaxploitation films such as The Mack and Slaughter's Big Rip-Off.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.9
Phim điện ảnh
Dog Day Afternoon
6.9
Phim điện ảnh
The Jerk
7.4
Phim điện ảnh
Trận địa tử thần
8.2
Truyền hình
The Shield
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.3
Truyền hình
JAG
6.1
Phim điện ảnh
The Deep
6.5
Phim điện ảnh
Mo' Better Blues
7.0
Phim điện ảnh
X-Men: The Mutant Watch
6.1
Phim điện ảnh
Summer Rental
7.3
Truyền hình
Starsky & Hutch
6.2
Phim điện ảnh
The Anderson Tapes
6.0
Phim điện ảnh
The Star Chamber
7.5
Truyền hình
Martin
6.9
Truyền hình
Hart to Hart
7.6
Truyền hình
The Rockford Files
Danh sách phim đã đóng 81
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Grizzly II: Revenge Phim điện ảnh | Charlie |
| 2009 | Trận địa tử thần Phim điện ảnh | Roberto |
| 2007 | Steam Phim điện ảnh | August |
| 2003 | Black Listed Phim điện ảnh | Missouri |
| 2002 | Mackin’ Ain’t Easy Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Reverend Neal Cook (2 tập) |
| 2000 | X-Men: The Mutant Watch Phim điện ảnh | Sen. Frank Radler |
| 2000 | Hot Boyz Phim điện ảnh | Harold |
| 1998 | The Players Club Phim điện ảnh | Mr. Armstrong |
| 1995 | JAG Truyền hình | Special Agent Lang (1 tập) |
| 1995 | The Parent 'Hood Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Due South Truyền hình | ATF Agent MacFadden (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Charles Wilkes (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Agent Reggie Purdue (1 tập) |
| 1993 | Percy & Thunder Phim điện ảnh | Caswell Baker |
| 1993 | The Gifted Phim điện ảnh | Daniel |
| 1992 | Martin Truyền hình | Dick Anthony Williams (1 tập) |
| 1992 | The Larry Sanders Show Truyền hình | Beverly's Father (1 tập) |
| 1991 | The Rapture Phim điện ảnh | Henry |
| 1991 | Homefront Truyền hình | (42 tập) |
| 1991 | Roc Truyền hình | Ray Boyd (1 tập) |
| 1990 | Người Kéo Học Yêu Phim điện ảnh | Officer Allen |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Sam Burdette (1 tập) |
| 1990 | Mo' Better Blues Phim điện ảnh | Big Stop Williams |
| 1990 | Shannon's Deal Truyền hình | McGuire (1 tập) |
| 1989 | Cast the First Stone Phim điện ảnh | Jackson Phillips |
| 1989 | Snoops Truyền hình | Andrew Devilar (1 tập) |
| 1989 | The Meeting Phim điện ảnh | Malcolm X |
| 1989 | Tap Phim điện ảnh | Francis |
| 1987 | Gardens of Stone Phim điện ảnh | Slasher Williams |
| 1986 | Heart of the City Truyền hình | Ed Van Duzer (13 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Charles Jackson, Franklin Hovey (1 tập) |
| 1985 | Our Family Honor Truyền hình | Chief of Detectives Jonas Jones (13 tập) |
| 1985 | Summer Rental Phim điện ảnh | Dan Gardner |
| 1985 | Stingray Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Challenge of a Lifetime Phim điện ảnh | Dr. Hume |
| 1983 | Through Naked Eyes Phim điện ảnh | Det. Wylie |
| 1983 | Night Partners Phim điện ảnh | Instructor |
| 1983 | The Star Chamber Phim điện ảnh | Detective Paul Mackey |
| 1983 | For Us, the Living: The Story of Medgar Evers Phim điện ảnh | |
| 1983 | Keeping On Phim điện ảnh | Samuel Taylor |
| 1982 | Something So Right Phim điện ảnh | Morris Elliot |
| 1982 | Sister, Sister Phim điện ảnh | Rev. Richard Henderson |
| 1982 | This Is Kate Bennett... Phim điện ảnh | Leonard Hayes |
| 1982 | Cagney & Lacey Truyền hình | Sly (1 tập) |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Samuel Traylor, Professor Carter, Malcolm X (1 tập) |
| 1981 | The Sophisticated Gents Truyền hình | Ralph Joplin (3 tập) |
| 1981 | A Gun in the House Phim điện ảnh | Det. Frank Campbell |
| 1980 | The Night the City Screamed Phim điện ảnh | Jim Downs |
| 1980 | Brave New World Phim điện ảnh | Helmholz Watson |
| 1980 | Tenspeed and Brown Shoe Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | One in a Million Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | The Jerk Phim điện ảnh | Taj |
| 1979 | Archie Bunker's Place Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Hart to Hart Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Hollow Image Phim điện ảnh | Danny |
| 1979 | An Almost Perfect Affair Phim điện ảnh | Jackson |
| 1979 | Some Kind of Miracle Phim điện ảnh | Dr. Hopstone |
| 1978 | A Woman Called Moses Truyền hình | John Tubman (2 tập) |
| 1978 | King Truyền hình | Malcolm X (3 tập) |