6.0
Truyền hình
Diễn xuất
A-Mei
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Taitung, Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
aMEI is a Chinese Puyuma singer and record producer. In 1996, she made her singing debut and released her album, Sisters. Her albums Truth (2001), Amit (2009), and Faces of Paranoia (2014) each won her a Golden Melody Award for Best Mandarin Female Singer and made the Chinese diva one of the singers who won the category the most times. Having sold over 55 million records, she has achieved success in the Mandarin-speaking world and is often referred to as the "Queen of Mandopop".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Truyền hình
5.8
Phim điện ảnh
速命道
9.0
Truyền hình
声入人心
10.0
Phim điện ảnh
张惠妹-妹力99演唱会
Phim điện ảnh
TME Live 张惠妹「UTOPIA EAST」线上演唱会
Phim điện ảnh
张惠妹 AMeiZING Live 2013世界巡回演唱会
Phim điện ảnh
阿密特首次世界巡回演唱会
Phim điện ảnh
張惠妹: 阿密特首次世界巡迴演唱會
Phim điện ảnh
梅艳芳·10·思念·音乐·会
Truyền hình
梦想的声音
Truyền hình
大小爱吃
Truyền hình
Mr. J频道
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | TME Live 张惠妹「UTOPIA EAST」线上演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 声入人心 Truyền hình | Self - Judge (12 tập) |
| 2016 | 梦想的声音 Truyền hình | (13 tập) |
| 2013 | 梅艳芳·10·思念·音乐·会 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 张惠妹 AMeiZING Live 2013世界巡回演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2013 | A15 - 張惠妹 AMeiZING Live 世界巡迴演唱會 跨世紀盛典 Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | 我是歌手 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | 中国好声音 Truyền hình | Self - Mentor, 梦想导师 (22 tập) |
| 2010 | Mr. J频道 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 阿密特首次世界巡回演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 張惠妹: 阿密特首次世界巡迴演唱會 Phim điện ảnh | aMEI |
| 2007 | 大小爱吃 Truyền hình | (2 tập) |
| 1999 | 张惠妹-妹力99演唱会 Phim điện ảnh | 张惠妹 |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | 速命道 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |