6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
이준영
- Ngày sinh
- (29 tuổi)
- Nơi sinh
- Uijeongbu, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Lee Jun-young, formerly known as Jun, is a South Korean singer, actor and former member of the boy groups U-KISS and UNB.
He debuted in June 2014 as U-KISS's rapper, vocalist and maknae with their 9th mini-album, Mono Scandal. The group had already debuted in 2008, but Global H Media decided to add him to the lineup after several auditions to replace member AJ, who was on hiatus.
In 2017, he entered the singing survival show The Unit and ended up in 1st place, earning a spot in the show's resulting project group. He re-debuted in April 2018 as UNB's main vocalist, rapper, lead dancer and center with their first mini-album, Boyhood. The group's contract was planned for one year, but they officially disbanded in January 2019 when the members' agencies could not reach an agreement to extend the contract's duration.
As an actor, he debuted in 2017 with a role in Avengers Social Club and has appeared in many dramas since then. He was the male lead in Laboum’s Turn it On MV and released his first solo album, Gallery, in 2019. He debuted as a solo artist in November 2019 with the digital single Tell.
In 2021, his contract ended and he decided not to renew it, officially leaving U-KISS. In early 2022, he co-established a new agency, J-FLEX Entertainment, to pursue his activities as an actor. He's focused on his acting career and has won several awards as a newcomer or rookie actor.
In June 2024, his company was acquired by Billions Entertainment and is now represented by them.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
8.8
Truyền hình
Khi cuộc đời cho bạn quả quýt
8.7
Truyền hình
Anh Hùng Yếu Ớt
6.7
Phim điện ảnh
Tình Yêu Và Trói Buộc
8.0
Truyền hình
Truy Bắt Lính Đào Ngũ
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.4
Truyền hình
Cô gái mang mặt nạ
7.6
Phim điện ảnh
Cô Giáo Em Là Số 1
8.7
Truyền hình
Kẹo ngọt tình yêu
7.5
Truyền hình
Tình yêu của Mu Bi
9.2
Truyền hình
Bốn Bàn Tay, Hai Bản Sonata
7.9
Truyền hình
Quản Gia 100 Won
7.6
Truyền hình
Người Thừa Kế Bất Khả Thi
7.6
Truyền hình
Lớp Học Giả Dối
7.6
Truyền hình
Ngụy Tạo
7.3
Truyền hình
Giấc Mơ Lọ Lem
8.2
Truyền hình
Chủ Tịch Tập Sự
7.6
Truyền hình
Khỏe Trước Yêu Sau
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 슬픔보다아픈 Phim điện ảnh | |
| TBA | 후아유 Truyền hình | Lee Tae-joo (1 tập) |
| 2026 | 자필 Phim điện ảnh | Eun-su |
| 2026 | Bốn Bàn Tay, Hai Bản Sonata Truyền hình | Choi Jeong-yo (12 tập) |
| 2026 | Kẹo ngọt tình yêu Truyền hình | Kaito (1 tập) |
| 2026 | Chủ Tịch Tập Sự Truyền hình | Hwang Jun-hyeon / Kang Yong-ho (12 tập) |
| 2026 | 細細山路私密達 Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2025 | Tokyo Taxi Phim điện ảnh | Kim Yeong-gi |
| 2025 | 2025 MBC 대학가요제 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 짧아유 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Khỏe Trước Yêu Sau Truyền hình | Do Hyeon-joong (12 tập) |
| 2025 | Khi cuộc đời cho bạn quả quýt Truyền hình | Park Yeong-bum (7 tập) |
| 2025 | Tình yêu của Mu Bi Truyền hình | Hong Si-joon (10 tập) |
| 2025 | Giác Quan Thứ Sáu: Vòng Quanh Thành Phố Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | Giấc Mơ Lọ Lem Truyền hình | Moon Cha-min (10 tập) |
| 2024 | 홍.건.데 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | Người Thừa Kế Bất Khả Thi Truyền hình | Kang In-ha (12 tập) |
| 2024 | Thợ săn hoang mạc Phim điện ảnh | Choi Ji-wan |
| 2023 | 홍석천의 보석함 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Cô Giáo Em Là Số 1 Phim điện ảnh | Han Su-gang |
| 2023 | Cô gái mang mặt nạ Truyền hình | Choi Bu-young (1 tập) |
| 2023 | 살롱드립 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 더 시즌즈 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2022 | Anh Hùng Yếu Ớt Truyền hình | Geum Seong-je (8 tập) |
| 2022 | Quản Gia 100 Won Truyền hình | Kim Tae-hee (16 tập) |
| 2022 | 수고했어, 오늘도 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 차린건 쥐뿔도 없지만 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 리무진서비스 Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2022 | Tình Yêu Và Trói Buộc Phim điện ảnh | Jung Ji-Hoo |
| 2021 | Anh Là Hiệp Sĩ Bóng Đêm Của Em Truyền hình | Yoon Tae-in (12 tập) |
| 2021 | Truy Bắt Lính Đào Ngũ Truyền hình | Jeong Hyeon-min (1 tập) |
| 2021 | Ngụy Tạo Truyền hình | Kwon Ryok (12 tập) |
| 2021 | 킹덤: 레전더리 워 Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2020 | Xin Đừng Gặp Anh Ấy Truyền hình | Jung Kook-Hee (10 tập) |
| 2020 | Giả Danh -- Good Casting Truyền hình | Kang Woo-Won (16 tập) |
| 2019 | 놀면 뭐하니? Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2019 | Lớp Học Giả Dối Truyền hình | Yoo Beom-Jin (16 tập) |
| 2018 | 유앤비의 오나도 Truyền hình | Self (13 tập) |
| 2018 | Tạm Biệt Quá Khứ - Goodbye To Goodbye Truyền hình | Han Min-Soo (40 tập) |
| 2018 | 방구석1열 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 전지적 참견 시점 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2017 | 아이돌 리부팅 프로젝트 더 유닛 Truyền hình | Self - Contestant (28 tập) |
| 2017 | Câu Lạc Bộ Báo Thù Truyền hình | Lee Soo-Gyum (12 tập) |
| 2017 | 이상한 나라의 특별식사 Truyền hình | Pyeon Dol I (4 tập) |
| 2013 | After School Club Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (4 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Ngụy Tạo Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |