7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stephen Mendillo
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- New Haven, Connecticut, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Stephen Mendillo (October 9, 1942 – September 3, 2025) was an American actor, known for Slap Shot (1977), Lone Star (1996) and Broadcast News (1987). He was married to actress Lisa Blake Richards from September 9, 2000 until his death. He was previously married to Caroline Lexow Davenport.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
G.I. Jane
7.5
Truyền hình
Star Trek: Enterprise
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.8
Truyền hình
Bí Danh
7.5
Truyền hình
Medium
6.8
Phim điện ảnh
Broadcast News
6.8
Phim điện ảnh
Slap Shot
7.0
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Đơn Độc
6.8
Phim điện ảnh
Eight Men Out
6.1
Phim điện ảnh
The Invincible Iron Man
5.5
Phim điện ảnh
Christmas Evil
6.0
Phim điện ảnh
Rollercoaster
6.7
Phim điện ảnh
Across 110th Street
7.6
Truyền hình
The Practice
6.2
Phim điện ảnh
The Public Eye
5.7
Phim điện ảnh
Teachers
6.6
Truyền hình
Empire Falls
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Ghost Light Phim điện ảnh | |
| 2023 | American Comedy Phim điện ảnh | George W. Bush |
| 2011 | Người Nghệ Sĩ Phim điện ảnh | Set Assistant |
| 2010 | Sympathy for Delicious Phim điện ảnh | Angry Drunk Harv |
| 2007 | Last of the Romantics Phim điện ảnh | Mr. Xavier |
| 2007 | The Invincible Iron Man Phim điện ảnh | Boyer (voice) |
| 2005 | Empire Falls Truyền hình | Bill Daws (2 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | James Leaming (1 tập) |
| 2003 | Our Town Phim điện ảnh | Constable Warren |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Henry Fields (1 tập) |
| 2001 | Star Trek: Enterprise Truyền hình | Vulcan Captain Tavek (1 tập) |
| 2001 | The Shrink Is In Phim điện ảnh | Dr. Marc |
| 2000 | Uninvited Phim điện ảnh | Vincent Grasso |
| 2000 | Blackmale Phim điện ảnh | Detective Frank |
| 1997 | G.I. Jane Phim điện ảnh | Admiral O'Connor |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Dr. Miller (1 tập) |
| 1996 | Killer: A Journal of Murder Phim điện ảnh | Hiram the Guard |
| 1996 | Cảnh Sát Đơn Độc Phim điện ảnh | Cliff |
| 1995 | Central Park West Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Ethan Frome Phim điện ảnh | Ned Hale |
| 1991 | City of Hope Phim điện ảnh | Yoyo |
| 1991 | Women & Men 2: In Love There Are No Rules Phim điện ảnh | Bartender (segment 'A Domestic Dilemma') |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Harmon, Leon Prosky, Jeffrey London, Joshua Burdett (1 tập) |
| 1988 | Eight Men Out Phim điện ảnh | Monk |
| 1987 | Broadcast News Phim điện ảnh | Gerald Grunick |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Barricade Cop (1 tập) |
| 1984 | Teachers Phim điện ảnh | Lecture Cop |
| 1983 | Trackdown: Finding the Goodbar Killer Phim điện ảnh | Sergeant Reed |
| 1983 | Lianna Phim điện ảnh | Bob |
| 1982 | Parole Phim điện ảnh | Mike |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Ned Hale (1 tập) |
| 1980 | Christmas Evil Phim điện ảnh | Tom |
| 1978 | King of the Gypsies Phim điện ảnh | Adolf |
| 1978 | Remember My Name Phim điện ảnh | Newscaster |
| 1977 | Soap Truyền hình | Sheldon (1 tập) |
| 1977 | Billy: Portrait of a Street Kid Phim điện ảnh | |
| 1977 | Rollercoaster Phim điện ảnh | Bomb Squad #3 |
| 1977 | Slap Shot Phim điện ảnh | Jim Ahern |
| 1973 | Key West Phim điện ảnh | George Lucey |
| 1972 | Across 110th Street Phim điện ảnh | Patrolman |
| 1971 | Great Performances Truyền hình | Bartender (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | The Public Eye Phim điện ảnh | Stunts |