7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bernie Mac
- Ngày sinh
- Mất
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Bernard Jeffrey McCullough (October 5, 1957 – August 9, 2008), better known by his stage name, Bernie Mac, was an American actor and comedian. Born and raised on the South Side of Chicago, Mac gained popularity as a stand-up comedian. He joined comedians Steve Harvey, Cedric the Entertainer, and D. L. Hughley as The Original Kings of Comedy. After briefly hosting the HBO show Midnight Mac, Mac appeared in several films in smaller roles. His most noted film role was as Frank Catton in the remake Ocean's Eleven and the titular character of Mr. 3000. He was the star of The Bernie Mac Show, which ran from 2001 through 2006, earning him two Emmy Award nominations for Outstanding Lead Actor in a Comedy Series. His other films included starring roles in Booty Call, Friday, The Players Club, Head of State, Charlie's Angels: Full Throttle, Bad Santa, Guess Who, Pride, Soul Men, Transformers and Madagascar: Escape 2 Africa.
Mac suffered from sarcoidosis, an inflammatory lung disease that produces tiny lumps of cells in the solid organs, but had said the condition was in remission in 2005. His death on August 9, 2008, was caused by complications from pneumonia.
From Wikipedia, the free encyclopedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Transformers: Robot Đại Chiến
6.6
Phim điện ảnh
Mười Hai Tên Cướp Thế Kỷ
6.5
Phim điện ảnh
Madagascar 2: Tẩu Thoát Đến Châu Phi
6.7
Phim điện ảnh
Mười Ba Tên Cướp Thế Kỷ
5.5
Phim điện ảnh
Những Thiên Thần Của Charlie 2: Hết Tốc Lực
6.6
Phim điện ảnh
Ông Già Noel Xấu Tính
7.2
Phim điện ảnh
Thứ Sáu
7.0
Phim điện ảnh
Đừng Quậy Phá South Central Khi Đang Nhấm Nháp Nước Ép Trong Khu Phố
6.0
Phim điện ảnh
Guess Who
6.7
Phim điện ảnh
Life
5.6
Phim điện ảnh
Chó Già
7.4
Truyền hình
Ông Vua Đồi Gió
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
5.5
Phim điện ảnh
What's the Worst That Could Happen?
5.6
Phim điện ảnh
Head of State
7.1
Phim điện ảnh
Above the Rim
6.2
Phim điện ảnh
Soul Men
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | I Ain't Scared of You: A Tribute to Bernie Mac Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2009 | Chó Già Phim điện ảnh | Jimmy Lunchbox |
| 2008 | Soul Men Phim điện ảnh | Floyd Henderson |
| 2008 | Madagascar 2: Tẩu Thoát Đến Châu Phi Phim điện ảnh | Zuba (voice) |
| 2007 | Transformers: Robot Đại Chiến Phim điện ảnh | Bobby Bolivia |
| 2007 | Mười Ba Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Frank Catton |
| 2007 | Pride Phim điện ảnh | Elston |
| 2007 | Chasing October Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | We Don't Die, We Multiply: The Robin Harris Story Phim điện ảnh | Himself |
| 2006 | Honor Deferred Phim điện ảnh | Host |
| 2005 | Inspector Gadget's Biggest Caper Ever Phim điện ảnh | Gadget Mobile (voice) |
| 2005 | Guess Who Phim điện ảnh | Percy Jones |
| 2005 | Lil' Pimp Phim điện ảnh | Fruit Juice (voice) |
| 2004 | Mười Hai Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Frank Catton |
| 2004 | Mr. 3000 Phim điện ảnh | Stan Ross |
| 2003 | Richard Pryor: I Ain't Dead Yet, #*%$#@!! Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Ông Già Noel Xấu Tính Phim điện ảnh | Gin |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Những Thiên Thần Của Charlie 2: Hết Tốc Lực Phim điện ảnh | Jimmy Bosley |
| 2003 | Head of State Phim điện ảnh | Mitch Gilliam |
| 2003 | Punk'd Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2002 | What’s the Worst That Could Happen: Scene Stealers Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Mười Một Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Frank Catton |
| 2001 | The Bernie Mac Show Truyền hình | Bernie 'Mac' McCullough (104 tập) |
| 2001 | Def Comedy Jam: All Stars Vol. 4 Phim điện ảnh | Himself |
| 2001 | What's the Worst That Could Happen? Phim điện ảnh | Uncle Jack |
| 2001 | Def Comedy Jam: All Stars 2 Phim điện ảnh | Bernie Mac |
| 2000 | Def Comedy Jam, Vol. 7 Phim điện ảnh | |
| 2000 | The Original Kings of Comedy Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Bernie Mac: Live from Charlotte Phim điện ảnh | Himself |
| 2000 | Bernie Mac: Live From St. Louis Phim điện ảnh | Himself |
| 1999 | Life Phim điện ảnh | Jangle Leg |
| 1998 | Hollywood Squares Truyền hình | Self - Panelist (5 tập) |
| 1998 | The Players Club Phim điện ảnh | Dollar Bill |
| 1997 | Don King: Only in America Phim điện ảnh | Bundini Brown |
| 1997 | How to Be a Player Phim điện ảnh | Buster |
| 1997 | B.A.P.S Phim điện ảnh | Mr. Johnson |
| 1997 | Booty Call Phim điện ảnh | Judge Peabody |
| 1997 | The Chris Rock Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Ông Vua Đồi Gió Truyền hình | Mack (voice) (1 tập) |
| 1996 | Get on the Bus Phim điện ảnh | Jay |
| 1996 | Moesha Truyền hình | Uncle Bernie (9 tập) |
| 1996 | Đừng Quậy Phá South Central Khi Đang Nhấm Nháp Nước Ép Trong Khu Phố Phim điện ảnh | Officer Self Hatred |
| 1995 | Thứ Sáu Phim điện ảnh | Pastor Clever |
| 1995 | The Walking Dead Phim điện ảnh | Ray |
| 1994 | Above the Rim Phim điện ảnh | Flip |
| 1994 | House Party 3 Phim điện ảnh | Uncle Vester |
| 1993 | Who's the Man? Phim điện ảnh | G-George |
| 1992 | Mo' Money Phim điện ảnh | Club Doorman |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Headlight Man Truyền hình | Creator |
| 2009 | Chó Già Phim điện ảnh | In Memory Of |
| 2008 | Madagascar 2: Tẩu Thoát Đến Châu Phi Phim điện ảnh | In Memory Of |
| 2001 | The Bernie Mac Show Truyền hình | Producer (104 tập) |
| 2000 | The Original Kings of Comedy Phim điện ảnh | Writer |
| 2000 | Bernie Mac: Live from Charlotte Phim điện ảnh | Writer |
| 2000 | Bernie Mac: Live From St. Louis Phim điện ảnh | Writer |