6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
박일
- Ngày sinh
- (100 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 박일.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
난장이가 쏘아올린 작은 공
5.2
Phim điện ảnh
나는 왕이다
6.8
Phim điện ảnh
화랑도
4.0
Phim điện ảnh
증언
6.3
Phim điện ảnh
파계
8.0
Phim điện ảnh
수절
9.0
Phim điện ảnh
단장록
9.0
Phim điện ảnh
청사초롱
8.0
Phim điện ảnh
나를 더 이상 괴롭히지 마라
7.0
Phim điện ảnh
명동 삼국지
7.0
Phim điện ảnh
태양을 훔친 여자
7.0
Phim điện ảnh
하늘이 부를 때까지
10.0
Phim điện ảnh
토지
8.0
Phim điện ảnh
무정
8.0
Phim điện ảnh
사랑의 동명왕
10.0
Phim điện ảnh
세조대왕
9.0
Phim điện ảnh
혈육애
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | 여신의 늪 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 난장이가 쏘아올린 작은 공 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 하늘이 부를 때까지 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 신궁 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 태양을 훔친 여자 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 혈육애 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 토지 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 파계 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 증언 Phim điện ảnh | Puppet Commander |
| 1973 | 배따라기 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 수절 Phim điện ảnh | Sa-byung |
| 1972 | 명동 삼국지 Phim điện ảnh | Sniper 3 |
| 1971 | 나를 더 이상 괴롭히지 마라 Phim điện ảnh | Guard |
| 1970 | 세조대왕 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 십오야 Phim điện ảnh | Prison Officer |
| 1969 | 내것이 더 좋아 Phim điện ảnh | Bus driver |
| 1967 | 안개 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 청사초롱 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 나는 왕이다 Phim điện ảnh | Henchman 2 |
| 1964 | 단장록 Phim điện ảnh | Soldier 3 |
| 1963 | 한양에서 온 성춘향 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 무정 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 사랑의 동명왕 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 화랑도 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 다이알 112를 돌려라 Phim điện ảnh |