7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
パンタ
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokorozawa, Saitama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho パンタ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
ナミヤ雑貨店の奇蹟
5.8
Phim điện ảnh
狂い咲きサンダーロード
5.0
Phim điện ảnh
幽閉者 テロリスト
1.0
Phim điện ảnh
眼球の夢
7.0
Phim điện ảnh
天使に見捨てられた夜
7.0
Phim điện ảnh
下忍 GENIN 赤い影
Phim điện ảnh
MOONRIDERS THE MOVIE PASSION MANIACS マニアの受難
Phim điện ảnh
zk/頭脳警察50 未来への鼓動
Phim điện ảnh
ファー・イースト・ベイビーズ
Phim điện ảnh
Blue
Phim điện ảnh
いぬむこいり
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | zk/頭脳警察50 未来への鼓動 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 下忍 GENIN 赤い影 Phim điện ảnh | |
| 2017 | ナミヤ雑貨店の奇蹟 Phim điện ảnh | Yoshikazu Minazuki |
| 2017 | いぬむこいり Phim điện ảnh | Namagon |
| 2016 | Thinh Lặng Phim điện ảnh | Tomogi Villager #1 (Yohei) |
| 2016 | 眼球の夢 Phim điện ảnh | Yoshiharu Aritsuka |
| 2016 | Blue Phim điện ảnh | |
| 2009 | ドキュメンタリー 頭脳警察 Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | 幽閉者 テロリスト Phim điện ảnh | Portrait figure |
| 2006 | MOONRIDERS THE MOVIE PASSION MANIACS マニアの受難 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 天使に見捨てられた夜 Phim điện ảnh | Yohei Tominaga (Tommy) |
| 1994 | ファー・イースト・ベイビーズ Phim điện ảnh | |
| 1971 | 日本幻野祭・三里塚 Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1980 | 狂い咲きサンダーロード Phim điện ảnh | Music |