8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Thomas Hobson
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- USA
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Thomas Hobson is an American actor, singer and dancer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.9
Truyền hình
Star Trek: Deep Space Nine
5.5
Phim điện ảnh
Ca Trực 12 Giờ
7.2
Truyền hình
A Different World
5.7
Phim điện ảnh
Free Enterprise
6.6
Truyền hình
That Girl Lay Lay
3.4
Phim điện ảnh
Lexi
6.3
Phim điện ảnh
I'll Be Watching
6.1
Phim điện ảnh
Michael Jordan: An American Hero
6.4
Phim điện ảnh
Clubhouse Detectives
6.6
Truyền hình
The Fresh Beat Band
7.2
Truyền hình
Adventures in Wonderland
6.4
Phim điện ảnh
A Brother's Honor
3.2
Phim điện ảnh
Bar Starz
6.3
Phim điện ảnh
A Man's Promise
5.0
Phim điện ảnh
Rekindling Christmas
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Nickelodeon Mega Music Fest Phim điện ảnh | Shout |
| TBA | Love Loaded Phim điện ảnh | Detective Paul McBride |
| 2026 | Sex and the Friend Group Phim điện ảnh | Omari |
| 2025 | Spermicide Phim điện ảnh | |
| 2025 | A Lover's Vow Phim điện ảnh | Dr. Sedrick Thomas |
| 2024 | A Man's Promise Phim điện ảnh | Dr. Sedrick Thomas |
| 2022 | Lexi Phim điện ảnh | Nate |
| 2022 | The Perfect First Date Phim điện ảnh | |
| 2021 | That Girl Lay Lay Truyền hình | Bryce Alexander (46 tập) |
| 2021 | All Boys Aren't Blue Phim điện ảnh | George (Story #1) |
| 2021 | Squirrel Phim điện ảnh | Tommy |
| 2020 | Rekindling Christmas Phim điện ảnh | Allistair |
| 2020 | Ca Trực 12 Giờ Phim điện ảnh | Derrick |
| 2020 | Stone Fruit Phim điện ảnh | |
| 2020 | DisGraced Truyền hình | Roman (1 tập) |
| 2019 | A Brother's Honor Phim điện ảnh | Dr. Sedrick Thomas |
| 2019 | Sherman's Showcase Truyền hình | Various Characters (2 tập) |
| 2018 | Wrapped Up in You Phim điện ảnh | Carter Pierce |
| 2018 | I'll Be Watching Phim điện ảnh | Dectective Ben Jones |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Melton (1 tập) |
| 2016 | Stars Are Already Dead Phim điện ảnh | Ashdon Towers |
| 2012 | The Fresh Beat Band: Wizard of Song Phim điện ảnh | Shout/Lion |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Lead Caroler (1 tập) |
| 2009 | The Fresh Beat Band Truyền hình | Shout (67 tập) |
| 2008 | Bar Starz Phim điện ảnh | Phillip |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Leo (1 tập) |
| 1999 | Michael Jordan: An American Hero Phim điện ảnh | Michael Age 15 |
| 1998 | Free Enterprise Phim điện ảnh | Richard |
| 1996 | Clubhouse Detectives Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1993 | Star Trek: Deep Space Nine Truyền hình | Young Jake (1 tập) |
| 1992 | Adventures in Wonderland Truyền hình | Little Tweedle Dee (1 tập) |
| 1987 | A Different World Truyền hình | Boy (2 tập) |