6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter J. Lucas
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Wrzesnia, Wielkopolskie, Poland
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter J. Lucas.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Inland Empire
6.1
Phim điện ảnh
Đấu Đến Chết
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.8
Truyền hình
Bí Danh
7.5
Truyền hình
Burn Notice
7.3
Truyền hình
Sát Thủ Nikita
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
7.0
Phim điện ảnh
Kiler-ów 2-óch
7.1
Truyền hình
Martial Law
6.8
Truyền hình
The Lone Gunmen
7.2
Truyền hình
John Doe
7.2
Truyền hình
Chicago Hope
5.3
Truyền hình
V.I.P.
6.0
Truyền hình
Baywatch Nights
5.4
Phim điện ảnh
Into Thin Air: Death on Everest
5.4
Truyền hình
Sheena
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Weigl - zwyciężyć tyfus Phim điện ảnh | profesor Hilarowicz |
| 2011 | Wygrany Phim điện ảnh | Maurice Boisset |
| 2010 | Sát Thủ Nikita Truyền hình | Sergei Semak (6 tập) |
| 2009 | The Perfect Sleep Phim điện ảnh | Ivan |
| 2007 | More Things That Happened Phim điện ảnh | Piotrek Król |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Pyotr Chechik (1 tập) |
| 2006 | Inland Empire Phim điện ảnh | Piotrek Krol / Smithy |
| 2006 | Oficerowie Truyền hình | pułkownik Jakub Mond (8 tập) |
| 2005 | Wanted Truyền hình | Alexi Kozarov (1 tập) |
| 2003 | Threat Matrix Truyền hình | Oleg Kretzin (1 tập) |
| 2003 | Đấu Đến Chết Phim điện ảnh | Russian Buyer |
| 2002 | John Doe Truyền hình | Dr. Alistair Dorimond (1 tập) |
| 2002 | Hunter: Return to Justice Phim điện ảnh | Vladimir Koskov |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Tupikov (1 tập) |
| 2001 | Heart of Stone Phim điện ảnh | Ken Sanders |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Karl Marchenko (1 tập) |
| 2001 | The Lone Gunmen Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Sheena Truyền hình | Norliss (1 tập) |
| 1999 | Kiler-ów 2-óch Phim điện ảnh | Szakal |
| 1999 | Ostatnia misja Phim điện ảnh | Andrzej 'Andre' Kostynowicz |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | General Koyla Trofimov (2 tập) |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Mr. Trauernacht (1 tập) |
| 1997 | Into Thin Air: Death on Everest Phim điện ảnh | Anatoli Boukreev |
| 1997 | Too Good to Be True Phim điện ảnh | Jack |
| 1996 | Ngày Độc Lập Phim điện ảnh | Russian Reporter |
| 1996 | Dangerous Cargo Phim điện ảnh | Alexei |
| 1995 | Baywatch Nights Truyền hình | Charles Landau (1 tập) |
| 1995 | The Beast Within: A Gabriel Knight Mystery Phim điện ảnh | Baron Friedrich Von Glower |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Killed Geologist (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Mikhail Porzikof (1 tập) |
| 1993 | Acapulco H.E.A.T. Truyền hình | Roger Laurent (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Russian Thief (1 tập) |