8.3
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Rob Minkoff
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Palo Alto, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Robert R. "Rob" Minkoff (born August 11, 1962) is an American filmmaker. He is known for directing the Academy Award-winning animated feature The Lion King.
Minkoff was born in Palo Alto, California. He studied at California Institute of the Arts in the early 1980s in the Character Animation department. He has directed several films for Walt Disney Feature Animation, including The Lion King (1994) and two of the Roger Rabbit shorts: Tummy Trouble (1989) and Roller Coaster Rabbit (1990).
While working at Disney he wrote the song "Good Company" for Oliver & Company. He also made the films Stuart Little (1999), Stuart Little 2 (2002), The Haunted Mansion (2003) and The Forbidden Kingdom (2008). Minkoff also participates as a member of the jury for the NYICFF, a local New York City Film Festival dedicated to screening films for children between the ages of 3 and 18. He is currently working on two films: Flypaper, which is set to release in 2011 and the announced Chinese Odyssey. He married Crystal Kung on September 29, 2007. Minkoff is the brother-in-law of Jeffrey Kung, a Chinese singer and radio VJ.
Description above from the Wikipedia article Rob Minkoff, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Vua Sư Tử
6.1
Phim điện ảnh
Chú Chuột Siêu Quậy
7.3
Phim điện ảnh
Mufasa: Vua Sư Tử
6.7
Phim điện ảnh
Cuộc Phiêu Lưu của Mr. Peabody và Cậu Bé Sherman
5.8
Phim điện ảnh
Chú Chuột Siêu Quậy 2
5.7
Phim điện ảnh
Dinh Thự Ma Ám
6.7
Phim điện ảnh
Vua Kung Fu
7.0
Phim điện ảnh
Thám Tử Chuột Tài Ba
6.7
Phim điện ảnh
Oliver và Những Người Bạn
6.4
Phim điện ảnh
Vụ Cướp Kỳ Quái
6.9
Phim điện ảnh
The Brave Little Toaster
6.6
Phim điện ảnh
Môn Phái Võ Mèo: Huyền Thoại Một Chú Chó
7.2
Phim điện ảnh
Waking Sleeping Beauty
6.7
Phim điện ảnh
Roller Coaster Rabbit
6.7
Phim điện ảnh
Tummy Trouble
7.0
Phim điện ảnh
Trail Mix-Up
6.6
Phim điện ảnh
Sport Goofy in Soccermania
Danh sách phim đã đóng 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Môn Phái Võ Mèo: Huyền Thoại Một Chú Chó Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2018 | Howard Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Cuộc Phiêu Lưu của Mr. Peabody và Cậu Bé Sherman Phim điện ảnh | Creepy Boy (voice) |
| 2011 | Pride of The Lion King Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Waking Sleeping Beauty Phim điện ảnh | Self - Pumbaa (voice) |
| 2003 | The Making Of 'The Lion King' Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Chuck Jones: Extremes and In-Betweens - A Life in Animation Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Stuart Little: Making It Big Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | The Making of the Lion King Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | Vua Sư Tử Phim điện ảnh | Laughing Hyena (voice) (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Wolf Totem Phim điện ảnh | Director |
| TBA | Chinese Odyssey Phim điện ảnh | Director, Producer |
| TBA | Tenor By Night Phim điện ảnh | Director |
| TBA | Storm Dogs Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 2024 | Mufasa: Vua Sư Tử Phim điện ảnh | Thanks |
| 2022 | Môn Phái Võ Mèo: Huyền Thoại Một Chú Chó Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2019 | Vua Sư Tử Phim điện ảnh | Thanks |
| 2018 | Rainbow Rangers Truyền hình | Creator |
| 2014 | Cuộc Phiêu Lưu của Mr. Peabody và Cậu Bé Sherman Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | Vụ Cướp Kỳ Quái Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Le Jour d'après Truyền hình | Creator |
| 2008 | Vua Kung Fu Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Dinh Thự Ma Ám Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 2003 | Stuart Little: The Animated Series Truyền hình | Executive Producer (13 tập) |
| 2002 | Chú Chuột Siêu Quậy 2 Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 1999 | Chú Chuột Siêu Quậy Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Vua Sư Tử Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Trail Mix-Up Phim điện ảnh | Story, Co-Executive Producer |
| 1992 | Mickey's Audition Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Roller Coaster Rabbit Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Tummy Trouble Phim điện ảnh | Story, Director |
| 1988 | Oliver và Những Người Bạn Phim điện ảnh | Songs |
| 1988 | Technological Threat Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1987 | The Brave Little Toaster Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1987 | Sport Goofy in Soccermania Phim điện ảnh | Animation |
| 1986 | Thám Tử Chuột Tài Ba Phim điện ảnh | Supervising Animator |
| 1983 | Paws Phim điện ảnh | Thanks |