7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Harry Caesar
- Ngày sinh
- Mất
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Pittsburgh, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Little Caesar (February 18, 1928 – June 12, 1994) was an American singer and actor. He began his recording career in the 1950s, recording for labels such as Modern and Recorded In Hollywood. He had a hit on the R&B chart with "Goodbye Baby" in 1952. As an actor, Harry Caesar was best known for his roles in The Longest Yard (1974) and A Few Good Men (1992).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Chú Chim Trên Dây
7.7
Truyền hình
MacGyver
6.7
Phim điện ảnh
The Longest Yard
5.5
Phim điện ảnh
City Heat
6.3
Phim điện ảnh
Spider-Man
6.7
Phim điện ảnh
Farewell, My Lovely
6.9
Phim điện ảnh
Emperor of the North
6.8
Phim điện ảnh
There Was a Crooked Man...
7.6
Truyền hình
Hill Street Blues
7.5
Truyền hình
Sanford and Son
5.4
Phim điện ảnh
Breakin' 2: Electric Boogaloo
5.8
Phim điện ảnh
From a Whisper to a Scream
8.0
Truyền hình
Good Times
6.9
Phim điện ảnh
Lady Sings the Blues
7.0
Truyền hình
Cagney & Lacey
5.6
Phim điện ảnh
The End
7.2
Phim điện ảnh
Boulevard Nights
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Chỉ Vài Người Tốt Phim điện ảnh | Luther |
| 1990 | Chú Chim Trên Dây Phim điện ảnh | Marvin Larson |
| 1990 | Murder in Mississippi Phim điện ảnh | Hollis Watkins |
| 1989 | Homer and Eddie Phim điện ảnh | Street Person |
| 1989 | Ghetto Blaster Phim điện ảnh | Mr. Dobson |
| 1988 | Hot to Trot Phim điện ảnh | Gideon Cole |
| 1987 | Stranded Phim điện ảnh | Officer Miller |
| 1987 | Retribution Phim điện ảnh | Charlie |
| 1987 | From a Whisper to a Scream Phim điện ảnh | Felder Evans |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Al Tennyson (1 tập) |
| 1984 | Breakin' 2: Electric Boogaloo Phim điện ảnh | Byron |
| 1984 | City Heat Phim điện ảnh | Locker Room Attendant |
| 1983 | Hardcastle and McCormick Truyền hình | Sid the Bailliff (1 tập) |
| 1983 | Joe Dancer III: The Big Trade Phim điện ảnh | Morgue Attendant |
| 1982 | The Escape Artist Phim điện ảnh | Sax Player |
| 1982 | Cagney & Lacey Truyền hình | Fisher (1 tập) |
| 1982 | Barbarosa Phim điện ảnh | Sims |
| 1982 | The Ambush Murders Phim điện ảnh | Emmett Medford |
| 1981 | Hill Street Blues Truyền hình | Fred (1 tập) |
| 1980 | Angel on My Shoulder Phim điện ảnh | |
| 1980 | A Small Circle of Friends Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1979 | Disaster on the Coastliner Phim điện ảnh | Northbound Conductor |
| 1979 | Boulevard Nights Phim điện ảnh | Guard in Juvenile Hall |
| 1979 | The Trophy Case Phim điện ảnh | |
| 1978 | The Big Fix Phim điện ảnh | Burke |
| 1978 | The End Phim điện ảnh | Hospital Orderly |
| 1978 | Casey's Shadow Phim điện ảnh | Calvin Lebec |
| 1977 | The Greatest Thing That Almost Happened Phim điện ảnh | Bonner |
| 1977 | Spider-Man Phim điện ảnh | Cab Driver |
| 1975 | Farewell, My Lovely Phim điện ảnh | Bartender |
| 1975 | The Blue Knight Phim điện ảnh | Walter |
| 1975 | The Blue Knight Truyền hình | Walter (1 tập) |
| 1975 | Baretta Truyền hình | Cliff Johnson, Tucker (1 tập) |
| 1974 | The Longest Yard Phim điện ảnh | Granville |
| 1974 | Good Times Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | Roll Out Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | Emperor of the North Phim điện ảnh | Coaly |
| 1972 | Trouble Man Phim điện ảnh | Walter - Pool Room Patron |
| 1972 | Lady Sings the Blues Phim điện ảnh | The Rapist |
| 1972 | Sanford and Son Truyền hình | Homeless Man at the Mercy Mission, Burglar #1 (1 tập) |
| 1971 | Getting Together Truyền hình | Father (1 tập) |
| 1970 | Barefoot in the Park Truyền hình | Jack Lewis (1 tập) |
| 1970 | There Was a Crooked Man... Phim điện ảnh | Rioting Prisoner |
| 1969 | Room 222 Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | Julia Truyền hình | Herby the Handy (1 tập) |
| 1967 | Mannix Truyền hình | Inmate (1 tập) |
| 1960 | All the Fine Young Cannibals Phim điện ảnh | Blues House Party Spectator (uncredited) |