7.0
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Rob Cohen
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Cornwall, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Rob Cohen (born March 12, 1949) is an American film director, writer and producer. He is best known for directing the first Fast and the Furious installment (2001), as well as the action films xXx (2002) and The Mummy: Tomb of the Dragon Emporer (2008). He's a graduate in Anthropology and Visual Studies from Harvard University, Cambridge, Massachusetts, and while working as a reader for Universal in the early-1970s discovered the screenplay for what would become The Sting (1973).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Điệp Viên xXx
5.5
Phim điện ảnh
Xác Ướp 3: Lăng Mộ Tần Vương
6.5
Phim điện ảnh
Trốn Chạy Tử Thần
6.6
Phim điện ảnh
Tim Rồng
5.0
Phim điện ảnh
Anh Chàng Hàng Xóm
5.1
Phim điện ảnh
Điệp Viên xXx: Liên Minh Chính Phủ
6.1
Phim điện ảnh
Daylight
6.5
Phim điện ảnh
Những Phù Thủy Thành Phố Eastwick
5.5
Phim điện ảnh
Phi Đội Tàng Hình
5.7
Phim điện ảnh
Vụ Cướp Trong Tâm Bão
6.2
Phim điện ảnh
Chú Chim Trên Dây
6.9
Phim điện ảnh
Dragon: The Bruce Lee Story
5.1
Phim điện ảnh
Thám Tử Lừng Danh
6.7
Phim điện ảnh
The Monster Squad
5.8
Phim điện ảnh
Tổ Chức Đầu Lâu
6.4
Phim điện ảnh
The Serpent and the Rainbow
7.4
Truyền hình
Miami Vice
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Tinsel - The Lost Movie About Hollywood Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | I Am Paul Walker Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Michael Jackson: Man In The Mirror Phim điện ảnh | Self - Executive VP, Motown Records |
| 2009 | How Bruce Lee Changed the World Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | The Cutting Edge: The Magic of Movie Editing Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Điệp Viên xXx Phim điện ảnh | Columbian Horseman (uncredited) |
| 2001 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm Phim điện ảnh | Pizza Hut Delivery Guy (uncredited) |
| 2000 | Tổ Chức Đầu Lâu Phim điện ảnh | College Lecturer (uncredited) |
| 1997 | The Making of 'DragonHeart' Phim điện ảnh | Self |
| 1996 | Flash Gordon: Marooned on Mongo Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 1994 | Vanishing Son IV Phim điện ảnh | Teacher Benton |
| 1994 | Vanishing Son Truyền hình | Teacher Beaton, Teacher Benton (1 tập) |
| 1993 | Dragon: The Bruce Lee Story Phim điện ảnh | Enter The Dragon Director |
Danh sách đoàn làm phim 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Speedhunters Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | Vụ Cướp Trong Tâm Bão Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | Speechless Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2015 | Ghoul Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | Anh Chàng Hàng Xóm Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | black-ish Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Thám Tử Lừng Danh Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Xác Ướp 3: Lăng Mộ Tần Vương Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Phi Đội Tàng Hình Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Điệp Viên xXx: Liên Minh Chính Phủ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | The Cutting Edge: The Magic of Movie Editing Phim điện ảnh | Thanks |
| 2004 | The Last Ride Phim điện ảnh | Story |
| 2002 | Ritual Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2002 | Điệp Viên xXx Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Tổ Chức Đầu Lâu Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | The Rat Pack Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | The Guardian Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Daylight Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Tim Rồng Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Vanishing Son Phim điện ảnh | Writer |
| 1994 | Vanishing Son Truyền hình | Executive Producer, Creator (13 tập) |
| 1994 | Knight Rider 2010 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1993 | Dragon: The Bruce Lee Story Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1993 | Mood Indigo Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1992 | The Ben Stiller Show Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1991 | The Antagonists Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1991 | Eddie Dodd Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1991 | The Hard Way Phim điện ảnh | Producer, Second Unit Director |
| 1990 | Chú Chim Trên Dây Phim điện ảnh | Producer, Second Unit Director |
| 1990 | Nasty Boys Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1989 | Disorganized Crime Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | The Serpent and the Rainbow Phim điện ảnh | Executive Producer, Second Unit Director |
| 1987 | Trốn Chạy Tử Thần Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1987 | thirtysomething Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1987 | Hooperman Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1987 | A Year in the Life Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1987 | Private Eye Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1987 | The Monster Squad Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1987 | Những Phù Thủy Thành Phố Eastwick Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1987 | Light of Day Phim điện ảnh | Producer |
| 1985 | The Legend of Billie Jean Phim điện ảnh | Producer, Second Unit Director |
| 1984 | The Razor's Edge Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1984 | Scandalous Phim điện ảnh | Director, Story, Screenplay |
| 1980 | A Small Circle of Friends Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | Amateur Night at the Dixie Bar and Grill Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1978 | The Wiz Phim điện ảnh | Producer |
| 1978 | Thank God It's Friday Phim điện ảnh | Producer |
| 1978 | Almost Summer Phim điện ảnh | Producer |
| 1977 | Scott Joplin Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1976 | The Bingo Long Traveling All-Stars & Motor Kings Phim điện ảnh | Producer |
| 1975 | Mahogany Phim điện ảnh | Producer |