6.5
Truyền hình
Diễn xuất
遊井亮子
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 遊井亮子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Truyền hình
7.7
Phim điện ảnh
Khi tế bào làm việc
7.3
Truyền hình
Yu-Gi-Oh! Arc-V
7.7
Truyền hình
僕のヤバイ妻
8.2
Truyền hình
ハコヅメ〜たたかう!交番女子〜
7.6
Truyền hình
Tín Hiệu Xanh
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
8.9
Truyền hình
孤独のグルメ
7.6
Truyền hình
Tội Lỗi Của Kujo
6.8
Truyền hình
僕らのミクロな終末
7.7
Phim điện ảnh
宇宙刑事ギャバン VS 特捜戦隊デカレンジャー
8.5
Phim điện ảnh
ガールズ・イン・トラブル スペース・スクワッド エピソードゼロ
7.3
Truyền hình
遺留捜査
6.1
Phim điện ảnh
華鬼 三部作~華鬼×神無編
7.5
Truyền hình
DOCTORS 最強の名医
7.6
Truyền hình
家政夫のミタゾノ
7.1
Truyền hình
絶メシロード
7.6
Truyền hình
金田一少年の事件簿
Danh sách phim đã đóng 69
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | わたしの相殺日記 Truyền hình | (4 tập) |
| 2026 | Tội Lỗi Của Kujo Truyền hình | Kinuko Kasagi (2 tập) |
| 2026 | 福岡恋愛白書 21 さよならウエディング Phim điện ảnh | |
| 2026 | 救い、巣喰われ Truyền hình | Natsumi Hosho (9 tập) |
| 2026 | 顔のない患者-救うか、裁くか- Truyền hình | Asako Sakaguchi (10 tập) |
| 2025 | ジョフウ ~女性に××××って必要ですか?~ Truyền hình | Shoko Fukada (10 tập) |
| 2025 | 復讐カレシ~溺愛社長の顔にはウラがある~ Truyền hình | Mitsuko Satori (10 tập) |
| 2024 | Khi tế bào làm việc Phim điện ảnh | Yuko Urushizaki |
| 2024 | イップス Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | ACMA:GAME Truyền hình | Oda Reika (12 tập) |
| 2024 | ナースが婚活 Truyền hình | Takano Tamayo (8 tập) |
| 2023 | たそがれ優作 Truyền hình | Matsuda Kumi (8 tập) |
| 2023 | 勝利の法廷式 Truyền hình | Todo Aran (10 tập) |
| 2023 | 往生際の意味を知れ! Truyền hình | Michi Kusakabe (8 tập) |
| 2023 | #who am I Truyền hình | Aoi Yukie (3 tập) |
| 2023 | 沼る。港区女子高生 Truyền hình | Ikumi Kuraishi (5 tập) |
| 2023 | 僕らのミクロな終末 Truyền hình | Masumi's mother (1 tập) |
| 2022 | 昼上がりのオンナたち~ワタシの選択~ Truyền hình | (8 tập) |
| 2022 | 仮面ライダーギーツ Truyền hình | Irumi Kurama (49 tập) |
| 2022 | 雨に消えた向日葵 Truyền hình | Akina Ishioka (5 tập) |
| 2022 | NICE FLIGHT! Truyền hình | Shuko Haruna (4 tập) |
| 2021 | ハコヅメ〜たたかう!交番女子〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 13 Truyền hình | Saori Tanabe (4 tập) |
| 2020 | 絶メシロード Truyền hình | Kaburagi Keiko [Tsutomu's wife] (Ep. 9-10) (12 tập) |
| 2020 | アライブ がん専門医のカルテ Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | シャーロック アントールドストーリーズ Truyền hình | Mizue Takatsu (1 tập) |
| 2019 | イノセンス 冤罪弁護士 Truyền hình | 洲本佳織(すもと かおり) (1 tập) |
| 2019 | 記憶捜査〜新宿東署事件ファイル〜 Truyền hình | Tomoko Makino [Makino's wife, 30 years younger] (1 tập) |
| 2017 | 宇宙刑事ギャバン VS 特捜戦隊デカレンジャー Phim điện ảnh | Sophie |
| 2017 | ガールズ・イン・トラブル スペース・スクワッド エピソードゼロ Phim điện ảnh | Sophie |
| 2017 | 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 家政夫のミタゾノ Truyền hình | Shiori Ashida (1 tập) |
| 2016 | 人形佐七捕物帳 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 僕のヤバイ妻 Truyền hình | Mochizuki Kaori (9 tập) |
| 2016 | 地方紙を買う女 Phim điện ảnh | |
| 2014 | First Class Phim điện ảnh | Shizuka Matsuda |
| 2014 | Yu-Gi-Oh! Arc-V Truyền hình | Yoko Sakaki (voice) (148 tập) |
| 2013 | 内田康夫サスペンス 信濃のコロンボ ~死者の木霊~ Phim điện ảnh | Kimie |
| 2013 | 七つの会議 Truyền hình | 三沢奈々子 (4 tập) |
| 2013 | 堂場瞬一サスペンス 逸脱~捜査一課・澤村慶司~ Phim điện ảnh | |
| 2012 | そこをなんとか Truyền hình | (17 tập) |
| 2012 | 波の塔 Phim điện ảnh | 쵸마루 |
| 2012 | 都市伝説の女 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 孤独のグルメ Truyền hình | 坂上 栞 (1 tập) |
| 2011 | DOCTORS 最強の名医 Truyền hình | Naoko Takasugi (1 tập) |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | (2 tập) |
| 2011 | 冬のサクラ Truyền hình | Murase Chihiro (3 tập) |
| 2009 | 華鬼 三部作~麗二×もえぎ編 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 華鬼 三部作~華鬼×神無編 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 世にも奇妙な物語 ~2009春の特別編~ Phim điện ảnh | |
| 2008 | Tín Hiệu Xanh Truyền hình | Todoroki Seiko (22 tập) |
| 2006 | みこん六姉妹 Truyền hình | Kotobuki Shimako (85 tập) |
| 2006 | 屋根裏の散歩者 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 白線流し ~夢見る頃を過ぎても Phim điện ảnh | Kayano Shiota |
| 2005 | 白線流し ~夢見る頃を過ぎても Truyền hình | Kayano Shiota (10 tập) |
| 2004 | 25時13分の首縊り 小樽・記憶喪失の女 Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | 白線流し ~二十五歳 Phim điện ảnh | Kayano Shiota |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | 白線流し 旅立ちの詩 Phim điện ảnh | Kayano Shiota |
| 2001 | Red Truyền hình | (63 tập) |