8.5
Truyền hình
Diễn xuất
보나
- Ngày sinh
- (31 tuổi)
- Nơi sinh
- Daegu, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Kim Ji-yeon (Korean: 김지연; born August 19, 1995), better known by her stage name Bona, is a South Korean singer and actress. She is a member of the South Korean-Chinese girl group WJSN, and also its sub-unit WJSN The Black. She made her acting debut in the KBS2 drama Hit the Top (2017), and was cast as the female lead in the teen drama Girls' Generation 1979 (2018). Most recently, Bona gained recognition for her portrayal as world champion and gold medalist fencer Ko Yu-rim in the tvN drama Twenty-Five Twenty-One (2022).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
8.1
Truyền hình
Trò Chơi Kim Tự Tháp
7.0
Truyền hình
최고의 한방
8.1
Truyền hình
Cung Điện Ma Ám
6.1
Truyền hình
Luật Sư Thời Joseon
7.5
Truyền hình
Chàng Quản Gia
7.2
Truyền hình
퀸덤
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
6.4
Truyền hình
란제리 소녀시대
6.0
Truyền hình
오! 삼광빌라!
5.5
Truyền hình
백종원의 푸드트럭
9.0
Truyền hình
너에게 다이브
3.0
Phim điện ảnh
우주소녀 대저택의 비밀 : 사라진 소녀들
10.0
Phim điện ảnh
우주소녀 시크릿 개더링 : 더 페이크
10.0
Phim điện ảnh
WJSN Comeback Show: Sequence
10.0
Phim điện ảnh
기생충 Challenge 더블업 우주소녀
10.0
Truyền hình
우소보쇼
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | WJSN Comeback Show: Sequence Phim điện ảnh | |
| 2026 | 너에게 다이브 Truyền hình | Yoon Ha-na (12 tập) |
| 2025 | Cung Điện Ma Ám Truyền hình | Yeo-ri (16 tập) |
| 2024 | Trò Chơi Kim Tự Tháp Truyền hình | Seong Su-ji (10 tập) |
| 2023 | Luật Sư Thời Joseon Truyền hình | Princess Lee Yeon-joo (16 tập) |
| 2023 | WJSN Fan-Con "Codename : Ujung" Phim điện ảnh | |
| 2022 | 기생충 Challenge 더블업 우주소녀 Phim điện ảnh | Bona |
| 2022 | WJSN Concert 2022 "Wonderland" Phim điện ảnh | Bona |
| 2022 | 우주소녀 시크릿 개더링 : 더 페이크 Phim điện ảnh | Bona |
| 2022 | Tuổi Hai Lăm, Tuổi Hai Mốt Truyền hình | Ko Yu-rim (16 tập) |
| 2021 | 우주소녀 대저택의 비밀 : 사라진 소녀들 Phim điện ảnh | Bona |
| 2021 | 출장 십오야 Truyền hình | Self (22 tập) |
| 2021 | 심야괴담회 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | WJSN: As We Wish Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | 오! 삼광빌라! Truyền hình | Lee Hae-deun (50 tập) |
| 2019 | 퀸덤 Truyền hình | Self - Contestant (10 tập) |
| 2019 | 런에이브 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Star Road Truyền hình | (12 tập) |
| 2018 | Chàng Quản Gia Truyền hình | Im Da-Young (32 tập) |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | 우소보쇼 Truyền hình | (8 tập) |
| 2017 | 란제리 소녀시대 Truyền hình | Lee Jung-hee (8 tập) |
| 2017 | 백종원의 푸드트럭 Truyền hình | Self - Customer (WJSN) (1 tập) |
| 2017 | 최고의 한방 Truyền hình | Do Hye-Ri (32 tập) |
| 2016 | 우주 LIKE 소녀 Truyền hình | Self (8 tập) |
| 2016 | UZZU TAPE Truyền hình | (97 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (14 tập) |
| 2011 | 주간 아이돌 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (3 tập) |
| 2007 | 라디오스타 Truyền hình | Self (1 tập) |