8.2
Phim điện ảnh
Đoàn làm phim
Larry Nicholas
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Larry Nicholas.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Ở Nhà Một Mình
6.8
Phim điện ảnh
Ở Nhà Một Mình 2: Lạc Ở New York
6.8
Phim điện ảnh
Gặp Lại Dưới Đáy Biểna
6.4
Phim điện ảnh
Con Ma Thân Thiện
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
7.2
Phim điện ảnh
Cô Bé Matilda
6.6
Phim điện ảnh
Ngày Thứ Sáu Kỳ Quái
6.2
Phim điện ảnh
Thế Giới Nước
6.1
Phim điện ảnh
Chuyện Rùng Rợn Ở Amityville
7.1
Phim điện ảnh
The Lost Boys
6.3
Phim điện ảnh
Dante's Peak
6.4
Phim điện ảnh
Ma Búp Bê 2
6.3
Phim điện ảnh
Cuộc Đua Cam Go
6.4
Phim điện ảnh
Talladega Nights: The Ballad of Ricky Bobby
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
6.5
Phim điện ảnh
Trải Nghiệm Điểm Chết
6.3
Phim điện ảnh
Jack
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | Star Kid Phim điện ảnh | Trelkin / 'Tenris' |
| 1988 | Return of the Living Dead Part II Phim điện ảnh | Jesse's Double |
| 1987 | Munchies Phim điện ảnh | Burgerland Employee #2 |
Danh sách đoàn làm phim 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | The Christmas Gift Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2008 | Vệ Sĩ Ruồi Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2006 | Talladega Nights: The Ballad of Ricky Bobby Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2005 | Love Wrecked Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2005 | Domino Phim điện ảnh | Stunts |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Stunt Double (1 tập) |
| 2005 | Chuyện Rùng Rợn Ở Amityville Phim điện ảnh | Stunts |
| 2004 | Raise Your Voice Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2003 | Ngày Thứ Sáu Kỳ Quái Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Tiptoes Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Fastlane Truyền hình | Stunt Coordinator (2 tập) |
| 2001 | Cuộc Đua Cam Go Phim điện ảnh | Stunts |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Utility Stunts (4 tập) |
| 1999 | Chiến Binh Vũ Trụ 4: Trở Về Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Children of the Corn V: Fields of Terror Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Chương Trình Truman Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Sát Thủ Thay Thế Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Buddy Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1997 | Dante's Peak Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Jack Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Cô Bé Matilda Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Spy Hard Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Thế Giới Nước Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 1995 | Con Ma Thân Thiện Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | 3 Ninjas Knuckle Up Phim điện ảnh | Stunts, Stunt Double |
| 1995 | Tales from the Crypt: Demon Knight Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | The Innocent Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Blank Check Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | The Good Son Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Nowhere to Run Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Ở Nhà Một Mình 2: Lạc Ở New York Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | Sometimes They Come Back Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | Gặp Lại Dưới Đáy Biểna Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | The Rookie Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | Ở Nhà Một Mình Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | Ma Búp Bê 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | Desperate Hours Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | Trải Nghiệm Điểm Chết Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 1989 | The Wizard Phim điện ảnh | Stunts |
| 1989 | Hider in the House Phim điện ảnh | Stunts |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | Stunt Double (1 tập) |
| 1989 | Her Alibi Phim điện ảnh | Stunts |
| 1987 | The Lost Boys Phim điện ảnh | Stunts |